Khác biệt giữa các bản “Alcide De Gasperi”

n
→‎top: clean up, replaced: → (26) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (52) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (26) using AWB)
{{Infobox officeholder 1
| honorific-prefix =
| name = Alcide De Gasperi
| image = Alcide de Gasperi 2.jpg
| imagesize = 220px
| office = [[Thủ tướng Ý|Thủ tướng thứ 30 của Ý]]
| 1namedata = [[Vittorio Emanuele III của Ý|Vittorio Emanuele III]]<br>[[Umberto II của Ý|Umberto II]]
| 1blankname = Vua
| 2blankname2 = Phó Thủ tướng
| term_start = [[10 tháng 12]] năm [[1945]]
| term_end = [[17 tháng 8]] năm [[1953]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1945|12|10|1953|8|17}}
| predecessor2 = [[Ferruccio Parri]]
| successor2 = [[Giuseppe Pella]]
| order3 = [[Bộ trưởng Ngoại giao Ý|Bộ trưởng Ngoại giao]]
| term_start4 = [[12 tháng 12]] năm [[1944]]
| term_end4 = [[18 tháng 10]] năm [[1946]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1944|12|12|1946|10|18}}
| primeminister4 = [[Ivanoe Bonomi]] <br> [[Ferruccio Parri]]
| predecessor4 = [[Ivanoe Bonomi]]
| successor4 = [[Pietro Nenni]]
| term_start3 = [[26 tháng 7]] năm [[1951]]
| term_end3 = [[17 tháng 8]] năm [[1953]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1951|7|26|1953|8|17}}
| predecessor3 = [[Carlo Sforza]]
| successor3 = [[Giuseppe Pella]]
| order5 = [[Bộ trưởng Nội vụ Ý|Bộ trưởng Nội vụ]]
| term_start5 = [[13 tháng 7]] năm [[1946]]
| term_end5 = [[2 tháng 2]] năm [[1947]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1946|7|13|1947|2|2}}
| predecessor5 = [[Giuseppe Romita]]
| successor5 = [[Mario Scelba]]
| office6 = [[Danh sách tổng thống Ý|Quốc trưởng lâm thời Ý]]
| term_start6 = [[18 tháng 6]] năm [[1946]]
| term_end6 = [[28 tháng 6]] năm [[1946]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1946|6|18|1946|6|28}}
| predecessor6 = [[Umberto II của Ý|Vua Umberto II]]
| successor6 = [[Enrico De Nicola]]
| office7 = [[Bộ thuộc địa (Ý)|Bộ trưởng Châu Phi thuộc Ý]]
| term_start7 = [[10 tháng 12]] năm [[1945]]
| term_end7 = [[19 tháng 4]] năm [[1953]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1945|12|10|1953|4|1|9}}
| predecessor7 = [[Ferruccio Parri]]
| successor7 = ''Chức vụ bãi bỏ''
| office8 = [[Chủ tịch Nghị viện Châu Âu]]
| term_start8 = [[1 tháng 1]] năm [[1954]]
| term_end8 = [[19 tháng 8]] năm [[1954]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1954|1|1|1954|8|19}}
| predecessor8 = [[Paul Henri Spaak]]
| successor8 = [[Giuseppe Pella]]
| birth_name = Alcide Amedeo Francesco De Gasperi
| birth_date = [[3 tháng 4]] năm [[1881]]
| death_date = [[19 tháng 8]] năm [[1954]] (73 tuổi)
| birth_place = [[Pieve Tesino]], [[Tyrol]], [[Đế quốc Áo-Hung]]
| death_place = [[Borgo Valsugana]], [[Trentino]], [[Ý]]
| spouse = Francesca Romani {{small|(1894–1954)}}
| children = Maria Romana De Gasperi <br> ''và 3 người con gái khác''
| party = [[Liên minh Chính trị Nhân dân Trentino]] {{small|(1906–1920)}}<br>[[Đảng Nhân dân Ý (1919)|Đảng Nhân dân]] {{small|(1920–1926)}}<br>[[Chính trị gia độc lập|Độc lập]] {{small|(1926–1943)}}<br>[[Dân chủ Thiên chúa giáo (Ý)|Dân chủ Thiên chúa giáo]] {{small|(1943–1954)}}
| occupation = Nhà báo, nhà chính trị
| alma_mater = [[Đại học Viên]] <br> [[Đại học Innsbruck]]
| religion = [[Công giáo Rôma]]
}}