Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Barmer (huyện)”

n
→‎top: clean up, replaced: → (33) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (75) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (33) using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
| name = Huyện Barmer
| native_name =
| native_name_lang = hi
| other_name =
| nickname =
| settlement_type = huyện
| image_skyline =
| image_alt =
| image_caption =
| pushpin_map = India Rajasthan
| pushpin_label_position =
| pushpin_map_alt =
| pushpin_map_caption = Vị trí của huyện Barmer trong bang Rajasthan
| latd =
| latm =
| lats =
| latNS = N
| longd =
| longm =
| longs =
| longEW = E
| coordinates_display = inline,title
| subdivision_type = Quốc gia
| established_title = <!-- Established -->
| established_date =
| founder =
| named_for =
| government_type =
| governing_body =
| unit_pref = Metric
| area_footnotes =
| area_rank =
| area_total_km2 = 28387
| elevation_footnotes =
| elevation_m =
| population_total = 1963758
| population_as_of = 2001
| population_rank =
| population_density_km2 =
| population_demonym =
| demographics1_title1 = Chính thức
| demographics1_info1 =
| timezone1 = [[Giờ chuẩn Ấn Độ|IST]]
| utc_offset1 = +5:30
| postal_code_type = [[Số chỉ số bưu chính|PIN]]
| postal_code =
| area_code_type = Mã điện thoại
| area_code =
| registration_plate =Biển số xe
| blank1_name_sec1 = [[Tỷ lệ nam nữ]]
| blank4_name_sec2 = Nhiệt độ mùa đông
| blank4_info_sec2 = Từ đến °C
| website =
| footnotes =
}}
'''Huyện Barmer''' là một [[phân cấp hành chính ở Ấn Độ|huyện]] thuộc [[phân cấp hành chính ở Ấn Độ|bang]] [[Rajasthan]], [[Ấn Độ]]. Thủ phủ huyện Barmer đóng ở [[Barmer]]. Huyện Barmer có diện tích 28387 [[kilômét vuông|ki lô mét vuông]]. Đến thời điểm năm 2001, huyện Barmer có dân số 1963758 người.<ref>{{chú thích web|url=http://www.statoids.com/yin.html|title=Districts of India|publisher=Statoids|accessdate = ngày 25 tháng 6 năm 2012 |archiveurl= http://web.archive.org/web/20101129043227/http://statoids.com/yye.html| archivedate= 29 tháng 11 năm 2010 <!--DASHBot-->| deadurl= no}}</ref>