Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bồ tát”

n
clean up using AWB
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
n (clean up using AWB)
[[Tập tin:bodhisattva statue.jpg|nhỏ|501.989x501.989px|Tượng bồ tát bằng đá theo phong cách nghệ thuật Chăm.]]
[[ImageHình:Twenty-Five Bodhisattvas Descending from Heaven, c. 1300.jpg|thumb|right|''25 Bồ Tát giáng trần''. tranh Nhật Bản khoảng năm 1300.|518.991x518.991px]]
'''Bồ Tát''' (菩薩) là lối viết tắt của '''Bồ-đề-tát-đóa''' (zh. 菩提薩埵, sa. ''bodhisattva''), cách phiên âm tiếng Phạn ''bodhisattva'' sang Hán-Việt, dịch ý là '''Giác hữu tình''' (zh. 覺有情), hoặc '''Đại sĩ''' (zh. 大士).
 
* [[Phổ Hiền]] (zh. 普賢, sa. ''samantabhadra'', ja. ''fugen'', bo. ''kun tu bzang po'' ཀུན་ཏུ་བཟང་པོ་)
* [[Bát bộ Kim Cương|Kim Cương Thủ]] (zh. 金剛手, sa. ''vajrapāṇi'', ja. ''kongōshu'', bo. ''phyag na rdo rje'' ཕྱག་ན་རྡོ་རྗེ་)
*[[Đa-la|Đa la]] (zh. 多羅, sa. ''tārā'',Tara, Drolma, bo. ''sgrol-ma'' སྒྲོལ་མ་)
 
== Hình ảnh các Bồ Tát ở Việt Nam ==
[[Tập tin:Daituongphat.jpg|nhỏ|Từ Thị Bồ Tát - Di Lặc Bồ Tát, Bố Hòa thượng]]
 
 
== Tham khảo ==