Khác biệt giữa các bản “Lễ đền tội”

n
→‎top: clean up, replaced: → (20), → (3) using AWB
n (replaced: Thượng Đế → Thượng đế (3), → (5) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (20), → (3) using AWB)
{{Infobox holiday
|image = Weinles On the eve of Yom Kippur.jpg
|caption = ''Người Do Thái cầu nguyện tại [[Synagogue]] trong ngày Lễ Đền Tội'', tranh vẽ bời [[Jakub Weinles]] khoảng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20
|holiday_name = Lễ đền tội
|official_name = [[tiếng Hebrew|Hebrew]]: '''יוֹם כִּפּוּר''' or '''יום הכיפורים'''
|nickname =
|observedby = Người Do Thái
|date = Ngày thứ 10 của [[Tishrei]]
|observances = [[nhịn ăn]], [[cầu nguyện]], tránh thú vui thể xác, nghỉ làm việc
|type = Do Thái
|significance = Số phận của mỗi người được định đoạt cho năm kế tiếp
|related to = [[Tết Do Thái]], diễn ra trước Lễ Đền Tội
|related to = [[Ngày Ashura]] trong [[lịch Hijri]]
|date2012 = [[hoàng hôn]], 25 tháng 9 – [[chạng vạng|màn đêm buông xuống]], 26 tháng 9. Karaite: hoàng hôn, 26 tháng 9 – màn đêm buông xuống, 27 tháng 9.
|date2013 = hoàng hôn, 13 tháng 9 – màn đêm buông xuống, 14 tháng 9. Karaite: hoàng hôn, 16 tháng 9 – màn đêm buông xuống, 17 tháng 9.
|date2014 = hoàng hôn, 3 tháng 10 – màn đêm buông xuống, 4 tháng 10. Karaite: chưa rõ do phải căn cứ vào ngày trăng non quan sát được.
|date2015 = hoàng hôn, 22 tháng 9 – màn đêm buông xuống, 23 tháng 9. Karaite: chưa rõ do phải căn cứ vào ngày trăng non quan sát được.
|date2016 = hoàng hôn, 11 tháng 10 – màn đêm buông xuống, 12 tháng 10. Karaite: chưa rõ do phải căn cứ vào ngày trăng non quan sát được.
}}
[[Hình:Yom Kippur services at Great Lakes, Illinois (4991234099).jpg|nhỏ|Cầu nguyện ngày Lễ Đền Tội tại [[Great Lakes|Great Lakes, Illinois]] năm 1942 hoặc 1943]]