Khác biệt giữa các bản “Fortaleza”

n
→‎top: clean up, replaced: → (32) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (207), → (63), → (5), {{flag| → {{lá cờ| using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (32) using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
|name = Fortaleza
|settlement_type = Khu tự quản thành phố
|official_name = Khu tự quản Fortaleza
|image_skyline =
|imagesize = 250px
|image_caption =
|nickname = ''Fortal''
|motto = "Fortitudine"
|image_flag = Bandeira Fortaleza Ceara Brasil.svg
|image_seal = Brasao Fortaleza Ceara Brasil.svg
|image_map = Ceara_Municip_Fortaleza.svg
|mapsize = 250px
|pushpin_map=Brazil
|pushpin_map_size=250
|pushpin_map_caption=Vị trí ở Brasil
|coordinates_region = BR
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_type1 = [[Vùng cùa Brasil|Vùng]]
|subdivision_type2 = [[States of Brazil|State]]
|subdivision_name = {{lá cờ|Brazil}}
|subdivision_name1 = [[Vùng Đông Bắc, Brazil|Đông Bắc]]
|subdivision_name2 = [[Tập tin:Bandeira do Ceará.svg|border|22px]] [[Ceará]]
|leader_title = [[Thị trưởng]] |
|leader_name = [[Luizianne Lins]] ([[Đảng Công nhân (Brazil)|PT]])
|established_title = Thành lập
|established_date = 13 tháng 4 năm 1726
|area_magnitude = 1 E8
|area_total_km2 = 313.8
|area_total_sq_mi = 121.1
|elevation_m = 21
|elevation_ft = 68.9
|population_as_of = 2009
|population_total = 2 447 409 (thứ 5)
|population_metro = 3602319
|population_density_km2 = 7587.68
|population_density_sq_mi = 19611
|timezone = [[Giờ Brazil|BST]]
|utc_offset = -3
|latd= 3 |latm= 46 |lats= 25 |latNS= S
|longd= 38 |longm= 34 |longs= 29 |longEW= W
|area_code = +55 85
|postal_code_type = Mã bưu chính
|postal_code = 60000-000
|timezone_DST =
|utc_offset_DST =
|blank_name =
|blank_info =
|website = [http://www.fortaleza.ce.gov.br Fortaleza, Ceará]
}}