Khác biệt giữa các bản “Chiến dịch Dynamo”

n
→‎top: clean up, replaced: {{flagicon image → {{Hình ảnh biểu tượng lá cờ, {{flagicon → {{Biểu tượng lá cờ (8) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (2) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: {{flagicon image → {{Hình ảnh biểu tượng lá cờ, {{flagicon → {{Biểu tượng lá cờ (8) using AWB)
 
:* {{flagcountry|British India}}{{sfn|Biswas|2017}}
* {{flagcountry|French Third Republic}}
:* {{flagiconBiểu tượng lá cờ|French Third Republic}} [[Senegal thuộc Pháp]]{{sfn|Shephard|2003|p=169}}
:* {{flagiconHình imageảnh biểu tượng lá cờ|Civil ensign of French Morocco.svg}} [[Morocco thuộc Pháp]]
* {{flagcountry|Bỉ}}{{sfn|Sweeting|2010}}
* {{flagcountry|Canada|1921}}{{sfn|McIntyre|2017}}
* {{flagcountry|Hà Lan}}{{sfn|Encyclopædia Britannica}}
* {{flagiconBiểu tượng lá cờ|Poland|1928}} [[Ba Lan]]{{sfn|Sweeting|2010}}
}}
| combatant2 = {{flagcountry|Đức Quốc xã}}
| commander1 = {{plainlist|
* {{flagiconBiểu tượng lá cờ|United Kingdom}} [[John Vereker, 6th Viscount Gort|Lord Gort]]
* {{flagiconBiểu tượng lá cờ|United Kingdom}} [[Bertram Ramsay]]
* {{flagiconBiểu tượng lá cờ|United Kingdom}} [[Harold Alexander, 1st Earl Alexander of Tunis|Harold Alexander]]
* {{flagiconBiểu tượng lá cờ|United Kingdom}} [[William Tennant (Royal Navy officer)|William Tennant]]
* {{flagiconBiểu tượng lá cờ|French Third Republic}} [[Jean-Marie Charles Abrial|J. M. Abrial]]{{sfn|Ellis|2004|p=197}}
}}
| commander2 = {{flagiconBiểu tượng lá cờ|Đức Quốc xã}} [[Gerd von Rundstedt]]
|thương vong 1 = 108.000 quân<br />302 máy bay
|thương vong 2 = 130 máy bay