Khác biệt giữa các bản “Khu vực Judea và Samaria”

n
→‎top: clean up, replaced: → (4) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (19) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (4) using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
<!-- See Template:Infobox settlement for additional fields and descriptions -->
| name = Khu vực Judea và Samaria
| translit_lang1 = –
| translit_lang1_type = tiếng Hebrew
| translit_lang1_info1 = يهودا والسامرة
| image_map = Israel judea and samaria dist.png
| mapsize = 150px
| map_caption =
| subdivision_type = Thành phố
| subdivision_name2 = 6
| seat_type = Trung tâm hành chính
| seat = [[Ariel, Israel|Ariel]]
| seat1_type = Thành phố lớn nhất
| seat1 = [[Modi'in Illit]]
| area_total_km2 = 5.878
| population = 350.000