Khác biệt giữa các bản “Rashtrakuta”

n
→‎top: clean up, replaced: → (37), → (6) using AWB
n (Bot: Thêm {{Commonscat|Rashtrakuta Dynasty}})
n (→‎top: clean up, replaced: → (37), → (6) using AWB)
 
|common_name = Rashtrakutas của Manyakheta
|continent = moved from Category:Asia to South Asia
|region = Nam Á
|country = Ấn Độ
|status = Đế quốc
|status_text = Đế quốc
|government_type = Quân chủ
|year_start = 753
|year_end = 982
|event_pre = Các ghi chép Rashtrakuta sớm nhất
|date_pre = 753
|event_start =
|date_start =
|event_end =
|date_end =
|event1 =
|date_event1 =
|event2 =
|date_event2 =
|event3 =
|date_event3 =
|event4 =
|date_event4 =
|p1 = Triều Chalukya
|flag_p1 = Badami-chalukya-empire-map.svg
|image_p1 =
|s1 = Western Chalukya Empire
|flag_s1 = Western-chalukya-empire-map.svg
|image_s1 =
|image_flag =
|flag =
|flag_type =
|image_coat =
|symbol =
|symbol_type =
|image_map = Indian Rashtrakuta Empire map.svg
|image_map_caption = {{legend|#FF9F80|Phạm vi Đế quốc Rashtrakuta, năm, 800, 915}}
|capital = [[Manyakheta]]
|national_motto =
|national_anthem =
|common_languages = [[tiếng Kannada]]<br>[[tiếng Phạn]]
|religion = [[Hindu giáo]]<br>[[Kỳ Na giáo]]
|currency =
|leader1 = Dantidurga
|leader2 = Indra IV
|leader3 =
|leader4 =
|year_leader1 = 735–756
|year_leader2 = 973–982