Khác biệt giữa các bản “Meritaten”

n
→‎top: clean up, replaced: → (2) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (2) using AWB)
 
| kiểu tại vị =
| tên đầy đủ = '''Meritaten'''<br>''Được [[Aten]] yêu quý''<br><hiero>i-t:n:ra N36:t-B1</hiero>
| phối ngẫu = [[Smenkhkare]]
| kiểu phối ngẫu = Hôn phối
| con cái = Meritaten Tasherit ?
| cha = [[Akhenaton|Akhenaten]]
| mẹ = [[Nefertiti]]
| sinh =
| nơi sinh =
| mất =