Khác biệt giữa các bản “Montana, Bulgaria”

n
→‎top: clean up, replaced: → (144), → (42) using AWB
n (→‎top: replaced: tháng 12, 20 → tháng 12 năm 20 using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (144), → (42) using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
|name = Montana
|other_name =
|native_name =
|settlement_type = [[Thị trấn]]
|image_skyline =
|imagesize =
|image_caption =
|image_map =
|pushpin_map = Bulgaria
|pushpin_label_position =right
|pushpin_map_caption =Location in Bungaria
|coordinates_display = inline,title
|coordinates_region =
|subdivision_type = [[Quốc gia]]
|subdivision_name ={{flag|Bulgaria}}
|subdivision_type1 =[[Tỉnh của Bulgaria|Tỉnh]]
|subdivision_name1 = [[Montana (tỉnh)|Montana]]
|leader_title =
|leader_name =
|established_title =
|established_date =
|area_total_km2 =
|population_as_of = tháng 12 năm 2011
|population_footnotes =
|population_total =43375 người
|population_density_km2 =
|timezone=[[Giờ Đông Âu|EET]]
|utc_offset=+2
|latd=42|latm=25|lats=|latNS=N
|longd=23|longm=14|longs=|longEW=E
|elevation_footnotes =
|elevation_m =
|elevation_ft =
|website =
|footnotes =
}}
'''Montana''' là một [[thị trấn]] thuộc tỉnh [[Montana (tỉnh)|Montana]], [[Bulgaria|Bungaria]]. Dân số thời điểm năm 2011 là 43375 người.<ref name=NSI>{{chú thích web|url=http://www.nsi.bg/otrasalen.php?otr=53&a1=1583&a2=1584&a3=1588#cont|publisher=Viện thống kê quốc gia Bulgaria| title= Population by towns and sex – Table data|accessdate = ngày 16 tháng 10 năm 2012}}</ref>
== Dân số ==