Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Merhotepre Ini”

n
→‎top: clean up, replaced: → (24) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (105), → (27) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (24) using AWB)
{{Infobox pharaoh
| name = Merhotepre Ini
| alt_name = Ana, Ani, Inai, In(j)
| image = Jar Lid with Name of Thirteenth Dynasty King Mery-hotep-Re Ini LACMA M.80.203.225.jpg
| image_size =
| image_alt =
| caption = Nắp vại của Merhotepre Ini, tại [[LACMA]]
| role =
| reign = 2 năm 3 hoặc 4 tháng 9 ngày, 1677 TCN – 1675 TCN
| dynasty = [[Vương triều thứ Mười Ba của Ai Cập|Vương triều thứ 13]]
| coregency =
| predecessor = [[Merneferre Ay]]
| successor = [[Sankhenre Sewadjtu]]
 
| notes =
| prenomen = Merhotepre<br>''Mr-ḥtp-Rˁ''<br>''Người yêu dấu hài lòng của [[Ra]]''<br><hiero>M23:t-L2:t-<-ra:U7-Htp:t*p-></hiero>
| prenomen_hiero =
| nomen = Ini<br>''Jnj''<ref>[[Flinders Petrie]]: ''A history of Egypt from the earliest times to the 16th dynasty'', p. 220, 1897, [https://archive.org/details/historyofegyptfr01petruoft available online]</ref>
| nomen_hiero = <hiero>i-A2-n-A1</hiero>
| horus =
| horus_hiero =
| horus_prefix = <!-- Default is <hiero>G5</hiero> -->
| nebty =
| nebty_hiero =
| golden =
| golden_hiero =
 
| spouse =
| children =
| father = có thể là [[Merneferre Ay]]<ref name="ryholt"/>
| mother = có thể là hoàng hậu [[Ineni (hoàng hậu)|Ini]]
| birth_date =
| death_date =
| burial =
| monuments =
}}