Khác biệt giữa các bản “Mike Myers”

n
→‎top: clean up, replaced: → (15) using AWB
n (clean up, replaced: → (50), → (11) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (15) using AWB)
{{Infobox person
| name = Mike Myers
| honorific_suffix = {{Post-nominals|country=CAN|OC|size=100%}}
| image = Mike Myers David Shankbone 2010 NYC.jpg{{!}}border
| caption = Myers tại [[Tribeca Film Festival]] 2010
| birth_name = Michael John Myers
| birth_date = {{birth date and age|1963|5|25}}
| birth_place = [[Scarborough, Toronto|Scarborough, Ontario]], Canada
| nationality = [[Canada|Canadian]]
| citizenship = [[Canada]]<br />[[United States]]
| years active = 1975–present
| relations = [[Paul Myers (nhạc sĩ)|Paul Myers]] <small>(anh trai)</small>
| spouse = {{marriage|Robin Ruzan<br>|1993|2007|reason=divorced}}<br />{{marriage|Kelly Tisdale<br>|2010}}
| children = 3
| occupation = Diễn viên, diễn viên hài, nhạc sĩ, nhà văn, nhà sản xuất phim, đạo diễn
| awards = [[Order of Canada]]
| module = {{Infobox comedian|embed=yes
| medium = Stand-up, điện ảnh, truyền hình, sân khấu, sách
| genre = [[Observational comedy]], [[satire]], [[black comedy]], [[self-deprecation]], [[cringe comedy]], [[deadpan]]
| subject = [[Văn hóa Hoa Kỳ]], [[Chính trị Hoa Kỳ]], current events, tôn giáo, [[Văn hóa Do Thái]], [[race relations]], [[human sexuality]]
}}
|cỡ hình=|tên gốc=|ngày mất=|nơi mất=|an táng=|cư trú=|tên khác=|dân tộc=|học vị=|học vấn=|tổ chức=|nổi tiếng=|notable works=|quê quán=|chiều cao=|cân nặng=|tiêu đề=|nhiệm kỳ=|tiền nhiệm=|kế nhiệm=|đảng phái=|cha=|mẹ=|website=|chữ ký=|cỡ chữ ký=}}