Khác biệt giữa các bản “Nicolás Bravo”

n
→‎top: clean up, replaced: → (22) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (67), → (11) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (22) using AWB)
{{dịch thuật}}
{{Infobox officeholder
| name = Nicolás Bravo Rueda
| image = Nicolas Bravo.jpg
| imagesize =
| caption =
| order = [[Tập tin:Seal of the Government of Mexico.svg|45px]] <br/> thứ 11
| office = Tổng thống México
| term_start1 = 10 tháng 7 năm 1839
| term_end1 = 19 tháng 7 năm 1839
| predecessor1 = [[Antonio López de Santa Anna]]
| successor1 = [[Anastasio Bustamante]]
| term_start2 = 26 tháng 10 năm 1842
| term_end2 = 4 tháng 3 năm 1843
| predecessor2 = [[Antonio López de Santa Anna]]
| successor2 = [[Antonio López de Santa Anna]]
| term_start3 = 28 tháng 7 năm 1846
| term_end3 = 4 tháng 8 năm 1846
| vicepresident3 = Himself
| predecessor3 = [[Mariano Paredes (Tổng thống México)|Mariano Paredes]]
| successor3 = [[José Mariano Salas]]
| office4 = [[Tổng thống México|Người đứng đầu Đế quốc México]]
| term_start4 = 11 tháng 4 năm 1822
| term_end4 = 18 tháng 5 năm 1822
| monarch =
| predecessor4 =
| successor4 = [[Agustín I của México|Agustín I của Mexico]]
| office5 = [[Danh sách Phó tổng thống México|Phó tổng thống thứ 1 & thứ tư của Mexico]]
| term_start5 = 10 tháng 10 năm 1824
| term_end5 = tháng 12 năm 1827
| president5 = [[Guadalupe Victoria]]
| predecessor5 =
| successor5 = [[Anastasio Bustamante]]
| term_start6 = 12 tháng 6 năm 1846
| term_end6 = 6 tháng 8 năm 1846
| president6 = [[Mariano Paredes (Tổng thống México)|Mariano Paredes]]
<br>Himself
| predecessor6 = Valentín Gómez Farías
| successor6 = [[Valentín Gómez Farías]]
| birth_date = {{ngày sinh|df=yes|1786|09|10}}
| birth_place = [[Chichihualco|Chichihualco, Guerrero]], [[Tân Tây Ban Nha]]
| death_date = {{ngày mấy và tuổi|df=yes|1854|04|22|1786|09|10}}
| death_place = [[Chilpancingo|Chilpancingo, Guerrero]] (hiện nay là México)
| party = Tập trung
}}
'''Nicolás Bravo Rueda''' (10 tháng 9 năm 1786 - 22 tháng 4 năm 1854) là một quân nhân, tổng thống México thứ 11. Ông nổi bật trong c hai cuộc [[chiến tranh Mỹ-Mễ|Hoa Kỳ xâm lược Mexico]].