Khác biệt giữa các bản “Pedro Sánchez”

n
→‎top: clean up, replaced: → (9) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (37) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (9) using AWB)
{{Infobox officeholder 1
|honorific-prefix = [[Excelentísimo Señor]]
|name = Pedro Sánchez
|image = Presidente del Gobierno, Pedro Sánchez.jpg
|office = [[Thủ tướng Tây Ban Nha]]
|monarch = [[Felipe VI của Tây Ban Nha|Felipe VI]]
|term_start = [[7 tháng 1]] năm [[2020]]<br/>{{số năm theo năm và ngày |2020|1|7}}<ref name=PSOE2/>
|term_end =
|predecessor = [[Mariano Rajoy]]
|successor =
 
|office2 = Tổng bí thư<br/>[[Đảng Công nhân Xã hội Tây Ban Nha]]
|president2 = [[Cristina Narbona]]
|deputy2 = Adriana Lastra
|term_start2 = 17 tháng 6 năm 2017
|term_end2 =
|predecessor2 = [[Alfredo Pérez Rubalcaba]]
|successor2 = ''Ủy ban lâm thời''
|office3 = [[Lãnh đạo phe đối lập (Tây Ban Nha)|Lãnh đạo phe đối lập]]
|primeminister3 = [[Mariano Rajoy]]
|term_start3 = 18 tháng 6 năm 2017
|predecessor4 = [[Alfredo Pérez Rubalcaba]]
|successor4 = ''Chức vụ trống''
|office5 = Nghị sĩ [[Hạ viện (Tây Ban Nha)|Hạ viện]]
|term_start5 = 10 tháng 1 năm 2013
|term_end5 = 29 tháng 10 năm 2016
|term_end6 = 27 tháng 9 năm 2011
|constituency6 = [[Madrid (Đơn vị bầu cử Hạ viện)|Madrid]]
|office7 = Ủy viên [[Hội đồng Thành phố Madrid]]
|term_start7 = 18 tháng 5 năm 2004
|term_end7 = 15 tháng 9 năm 2009
|party = [[Đảng Công nhân Xã hội Tây Ban Nha]]
|spouse = {{marriage|Begoña Gómez|2006}}
|children = 2
|alma_mater = {{Unbulleted list|[[Đại học Complutense Madrid|Đại học Complutense]]|[[Đại học Tự do Bruxelles|Đại học Brussels]]|[[IESE Business School|Đại học Navarra]]|[[Universidad Camilo José Cela|Đại học Camilo José Cela]]}}
|residence = [[Cung điện Moncloa]]