Khác biệt giữa các bản “Psammuthes”

n
→‎top: clean up, replaced: → (103), → (26) using AWB
n (→‎Tiểu sử: replaced: thứ 2 của → thứ hai của using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (103), → (26) using AWB)
{{Infobox pharaoh
| name = Psammuthes
| alt_name = Psammuthis, Pasherienmut
| image = Statue of 29th Dynasty King Psamuthis LACMA M.71.73.57.jpg
| image_alt =
| caption = Tượng [[đồng]] của Psammuthes, [[LACMA]].
| role =
| reign = 392/1 TCN
| dynasty = [[Vương triều thứ Hai mươi chín của Ai Cập|Vương triều thứ 29]] |
| coregency =
| predecessor = [[Hakor]]
| successor = Hakor
 
| notes =
| prenomen = Userre setepenptah<br>''Wsr-Rˁ-stp-n-Pth''<br>''Hùng mạnh khi là [[Ra]], được lựa chọn bởi [[Ptah]]''
| prenomen_hiero = <hiero>N5-wsr-s-p:t-V28-stp:n</hiero>
| nomen = Pasherienmut<br>''P3-šrj-(n)-Mwt''<br>''Người con của [[Mut]]''
| nomen_hiero = <hiero>p-A17-t-G15</hiero>
| horus =Aaphety marsepu<br>''ˁ3-pḥtj-mˁr-sp.w''''
| horus_hiero = <hiero>O29:F9*F9-V38-O50:Z2</hiero>
| horus_prefix =
| nebty =
| nebty_hiero =
| golden =
| golden_hiero =
 
| spouse =
| children =
| father =
| mother =
| birth_date =
| death_date =
| burial =
| monuments =
}}
'''Psammuthes''' là một [[pharaon]] thuộc [[vương triều thứ Hai mươi chín của Ai Cập]], ông ta cai trị trong năm 392/1 TCN.