Khác biệt giữa các bản “Oskari Mantere”

n
→‎top: clean up, replaced: → (19) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (35) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (19) using AWB)
{{Infobox officeholder 1
| honorific-prefix =
| name = Oskari Mantere
| honorific-suffix =
| image = OskariMantere.jpg
| imagesize =
| smallimage =
| caption =
| order =
| office = [[Thủ tướng Phần Lan|Thủ tướng thứ 12 của Phần Lan]]
| term_start = [[22 tháng 12]] năm [[1928]]
| term_end = [[16 tháng 8]] năm [[1929]]
| president = [[Lauri Kristian Relander]]
| predecessor = [[Juho Sunila]]
| successor = [[Kyösti Kallio]]
| birth_date = [[18 tháng 9]] năm [[1874]]
| birth_place = [[Hausjärvi]], [[Đại Công quốc Phần Lan]]
| death_date = [[9 tháng 12]] năm [[1942]] (68 tuổi)
| death_place = [[Helsinki]], [[Phần Lan]]
| nationality =
| party = [[Đảng Tiến bộ Quốc gia (Phần Lan)|Đảng Tiến bộ Quốc gia]]
| spouse =
| relations =
| children =
| residence =
| alma_mater =
| occupation =
| profession =
| religion =
| signature =
| website =
| footnotes =
}}