Khác biệt giữa các bản “Quần đảo Cayman”

n
→‎top: clean up, replaced: → (6) using AWB
n (→‎top: dọn dẹp, replaced: ]] → ]])
n (→‎top: clean up, replaced: → (6) using AWB)
| Chú thích bản đồ = Vị trí của '''Quần đảo Cayman''' (đỏ) trên thế giới
| Bản đồ 2 = Cayman_Islands_in_United_Kingdom.svg
| Chú thích bản đồ 2 = Vị trí '''Quần đảo Cayman''' (đỏ) trong khu vực
|Khẩu hiệu = ''"He hath founded it upon the seas"''<br />"Thượng đế sáng tạo Cayman từ biển cả" (tạm dịch)
|Quốc ca = ''[[God Save the Queen]]''
}}
|Năm ước lượng dân số =
|Dân số =
|Dân số ước lượng =65.813
|Đứng hàng dân số ước lượng =
| GDP PPP = 2,507 tỉ USD<ref name="autogenerated1"/>
| Xếp hạng GDP PPP = 192
| GDP PPP bình quân đầu người = 43.800 USD<ref name="autogenerated1"/>
| Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người = 11
| Năm tính GDP danh nghĩa = 2014<ref name="autogenerated2">[http://data.un.org/CountryProfile.aspx?crName=Cayman%20Islands Cayman Islands]. Data.un.org. Retrieved on 26 April 2017.</ref>
| GDP danh nghĩa = 3,480 tỉ USD<ref name="autogenerated2"/><ref name="unstats1">[https://unstats.un.org/unsd/databases.htm United Nations Statistics Division]. Unstats.un.org. Retrieved on 26 April 2017.</ref>
| Xếp hạng GDP danh nghĩa = 160
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 58.808 USD<ref name="autogenerated2"/><ref name="unstats1"/>
| Xếp hạng GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 9