Khác biệt giữa các bản “Quần đảo Cayman”

n
→‎top: clean up using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (6) using AWB)
n (→‎top: clean up using AWB)
|Độ lớn diện tích = 1 E8
|Phần nước = 1,6
|Dân tộc = Năm 2011<ref>{{chú thích web |url=https://www.state.gov/r/pa/ei/bgn/5286.htm |title=Background Note: Cayman Islands |publisher=State.gov |date=ngày 18 Februarytháng 2 năm 2011 |accessdate=ngày 31 Julytháng 7 năm 2011}}</ref>:{{vunblist
|40% hỗn chủng
|20% da đen
| GDP PPP bình quân đầu người = 43.800 USD<ref name="autogenerated1"/>
| Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người = 11
| Năm tính GDP danh nghĩa = 2014<ref name="autogenerated2">[http://data.un.org/CountryProfile.aspx?crName=Cayman%20Islands Cayman Islands]. Data.un.org. RetrievedTruy oncập ngày 26 Apriltháng 4 năm 2017.</ref>
| GDP danh nghĩa = 3,480 tỉ USD<ref name="autogenerated2"/><ref name="unstats1">[https://unstats.un.org/unsd/databases.htm United Nations Statistics Division]. Unstats.un.org. RetrievedTruy oncập ngày 26 Apriltháng 4 năm 2017.</ref>
| Xếp hạng GDP danh nghĩa = 160
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 58.808 USD<ref name="autogenerated2"/><ref name="unstats1"/>