Khác biệt giữa các bản “Sassari”

n
→‎top: clean up, replaced: → (160), → (46) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (160), → (46) using AWB)
{{Infobox Italian comune
| name = Sassari
| official_name = Comune di Sassari
| native_name =
| image_skyline =Sassari,_historic_Old_Town.jpg
| imagesize =
| image_alt =
| image_caption =
| image_shield = Sassari-Stemma.png
| shield_alt =
| shield_size =
| image_map =
| map_alt =
| map_caption =
| pushpin_label_position =
| pushpin_map_alt =
| latd = 40 |latm = 44 |lats = |latNS = N
| longd = 8 |longm = 34 |longs = |longEW = E
| coordinates_type = region:IT_type:city
| coordinates_display = title
| coordinates_footnotes =
| region = [[Sardegna|Sardinia]]
| province = [[Province of Sassari|Sassari]] (SS)
| frazioni = Argentiera, Bancali, Biancareddu, Campanedda, Canaglia, Caniga, La Corte, La Landrigga, La Pedraia,<br /> Li Punti, Ottava, Palmadula, Platamona, Saccheddu, San Giovanni, Tottubella
| mayor_party = Democratic Party
| mayor = Gianfranco Ganau
| area_footnotes =
| area_total_km2 = 546.08
| population_footnotes =
| population_total = 130.656
| population_as_of = 31 tháng 12 năm 2009
| pop_density_footnotes =
| population_demonym = Sassaresi hay Turritani
| elevation_footnotes =
| elevation_m = 225
| twin1 =
| twin1_country =
| saint = [[Thánh Nicholas]]
| day = [[6 tháng 12]]
| postal_code = 07100
| area_code = 079
| website = {{official website|http://www.comune.sassari.it}}
| footnotes =
}}
 
'''Sassari''' ([[Tiếng Ý]] và [[Tiếng Sassari]] '''Sassari''', {{lang-sc|Tàtari}}) là một [[danh sách các thành phố Ý|thành phố]] Ý. Thành phố thuộc [[tỉnh (Ý)|tỉnh]] [[Sassari (tỉnh)|Sassari]] trong [[vùng hành chính (Ý)|vùng]] [[Sardegna|Sardinia]]. Thành phố có diện tích km2, dân số là 130.658 người (ước tính năm 2010). Đây là [[danh sách các thành phố Ý|thành phố đông dân lớn thứ 32 tại Ý]]
và là thành phố lớn thứ hai của Sardinia về dân số, khoảng 300.000 nếu tính cả khu vực đô thị lớn hơn. Là một trong những thành phố cổ nhất trên đảo, nó có chứa một bộ sưu tập đáng kể của nghệ thuật.