Khác biệt giữa các bản “Segamat”

n
→‎top: clean up, replaced: → (113), → (29) using AWB
(→‎top: clean up)
n (→‎top: clean up, replaced: → (113), → (29) using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
| name = Huyện Segamat
| settlement_type = [[Huyện của Malaysia|Huyện]] của [[Malaysia]]
| image_map =
| latd = |latm = |lats = |latNS =
| longd = |longm = |longs = |longEW =
| coordinates_display = inline,title
| subdivision_type = Quốc gia
| subdivision_name = {{flag|Malaysia}}
| subdivision_type1 = [[Bang và lãnh thổ liên bang Malaysia|Bang]]
| subdivision_name1 = [[Hình:Flag of Johor.svg|22px|border]] Johor
| seat =
| leader_title = Huyện trưởng
| leader_name =
| governing_body =
| area_total_km2 =
| population_total = 183341
| population_as_of = 2010
| population_density_km2 = auto
| postal_code_type =
| postal_code =
| area_code_type =
| area_code =
| registration_plate =
}}
'''Huyện Segamat''' là một [[huyện của Malaysia|huyện]] thuộc [[bang và lãnh thổ liên bang Malaysia|bang]] [[Johor]] của [[Malaysia]]. Huyện Segamat có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 183341 người<ref>{{Chú thích web|url=http://www.statoids.com/ymy.html|tiêu đề=Districts of Malaysia|nhà xuất bản=Statoids|ngày tháng=27 tháng 7 năm 2011|ngày truy cập=8 tháng 7 năm 2012}}</ref>.