Khác biệt giữa các bản “Susanne Bier”

n
clean up, replaced: → (18), → using AWB
n (→‎Liên kết ngoài: them the loai using AWB)
n (clean up, replaced: → (18), → using AWB)
{{Infobox person
| name = Susanne Bier
| image = Susanne Bier 2013 (cropped).jpg
| imagesize = 200px
| alt =
| caption = Susanne Bier vào năm 2013
| birth_name =
| birth_date = {{Birth date and age|1960|4|15|df=yes}}
| birth_place = [[Copenhagen]], [[Đan Mạch]]
| death_date = <!-- {{Death date and age|YYYY|MM|DD|YYYY|MM|DD}} Death date then birth -->
| deathplace =
| othername =
| occupation = {{•}}[[Đạo diễn]] [[điện ảnh]]<br>{{•}} [[Nhà sản xuất phim]]<br>{{•}}[[Nhà biên kịch|Người viết kịch bản]]
| yearsactive = 1991-hiện tại
| spouse =
| domesticpartner =
| website =
}}
 
* [[2011]] - [[Giải Phim châu Âu 2011]] cho [[đạo diễn]] xuất sắc nhất
* [[2011]] - [[Giải Oscar cho phim ngoại ngữ hay nhất]]
* [[2016]] - [[Giải Primetime Emmy lần thứ 68]] cho loạt phim TV [[The Night Manager]] (tiếng Đan Mạch = ''Natportieren'').
Phim ''[[After the Wedding]]'' (2006), do bà đạo diễn và viết kịch bản chung với [[Anders Thomas Jensen]] đã được đề cử cho [[Giải Oscar cho phim ngoại ngữ hay nhất]].
 
 
{{Persondata <!-- Metadata: see [[Wikipedia:Persondata]]. -->
| NAME =Bier, Susanne
| ALTERNATIVE NAMES =
| SHORT DESCRIPTION =
| DATE OF BIRTH =15.4.1960
| PLACE OF BIRTH =[[Copenhagen]], [[Đan Mạch]]
| DATE OF DEATH =
| PLACE OF DEATH =
}}
[[Thể loại:Nữ biên kịch gia]]
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]
 
[[Thể loại:Đạo diễn phim tiếng Anh]]
 
[[Thể loại:Người đoạt giải Primetime Emmy]]