Khác biệt giữa các bản “Tổng thống Phần Lan”

n
→‎top: clean up, replaced: → (12) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (48), → (14) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (12) using AWB)
{{Infobox official post
|post = Tổng thống Phần Lan<br/><small>Suomen Tasavallan Presidentti<br/><small>Republiken Finlands President
|insignia = Flag of the President of Finland.svg
|insigniasize = 125px
|insigniacaption = Cờ Tổng thống
|image = Sauli Niinistö Senate of Poland 2015.JPG
|imagesize = 165px
|incumbent = [[Sauli Niinistö]]
|incumbentsince = 1 tháng 3 năm 2012
|residence = [[Phủ Tổng thống, Helsinki|Phủ Tổng thống]] (nghi thức)<br>[[Mäntyniemi]] (nơi ở)<br>[[Kultaranta]] (nơi ở vào mùa hè)
|appointer = [[Bầu cử trực tiếp]]
|termlength = 6 năm<br><small>Có thể tái cử một lần, liên tiếp</small>
|formation = [[Hiến pháp Phần Lan]]
|inaugural = [[Kaarlo Juho Ståhlberg]]<br><small>26 tháng 7 năm 1919</SMALL>
|salary = 126,000 [[Euro|€]]<ref>{{chú thích web |url= http://www.presidentti.fi/public/default.aspx?contentid=241935&nodeid=44820&contentlan=2&culture=en-US|date= ngày 5 tháng 1 năm 2015 |title= Discharging the office of President |publisher=presidentti.fi |language=fi}}</ref>
|website = [http://www.presidentti.fi/ Suomen tasavallan presidentti]
}}