Khác biệt giữa các bản “Gà yangnyeom”

n (replaced: : → :, . <ref → .<ref using AWB)
 
==Từ nguyên==
Từ "gà" ({{lang|ko|치킨}}) ở Hàn Quốc dùng để chỉ gà rán, và đôi khi là gà quay; <ref name=":11">{{cite web |url=https://krdict.korean.go.kr/dicSearch/SearchView?ParaWordNo=80595 |title=치킨 |trans-title=chicken |website=[[Basic Korean Dictionary]] |publisher=[[National Institute of Korean Language]] |access-date=30 July 2020 |quote=}}</ref> ''yangnyeom'' ({{lang|ko|양념}}) trong tiếng Hàn có nghĩa là "thêm gia vị".<ref>{{Cite web|last=|first=|date=19 November 2014|title=프라이드 치킨 유래는 '미국'...양념 치킨 유래는?|trans-title=The origin of the fried chicken is "US"... what is that of the yangyeom-chicken?|url=https://www.etoday.co.kr/news/view/1022166#:~:text=%ED%95%9C%EA%B5%AD%EC%8B%9D%20%EC%96%91%EB%85%90%20%EC%B9%98%ED%82%A8%EC%9D%98%20%EC%9B%90%EC%A1%B0,%EC%B9%98%ED%82%A8'%EC%9D%98%20%EC%9C%A0%EB%9E%98%EA%B0%80%20%EB%90%90%EB%8B%A4.&text=%ED%95%9C%ED%8E%B8%2C%20%ED%94%84%EB%9D%BC%EC%9D%B4%EB%93%9C%20%EC%B9%98%ED%82%A8%20%EC%9C%A0%EB%9E%98%EB%8A%94%20%EB%AF%B8%EA%B5%AD%20%EB%82%A8%EB%B6%80%20%EB%86%8D%EC%9E%A5%EC%A7%80%EB%8C%80%EB%8B%A4.|url-status=live|archive-url=|archive-date=|access-date=1 August 2020|website=}}</ref> Do đó, ''yangnyeom chicken'' ({{lang|ko|양념치킨}}) có nghĩa "gà rán tẩm gia vị" trong tiếng Hàn.<ref name=":10">{{Cite web|last=|first=|date=|title=양념치킨|trans-title=Yangnyeom-chicken|url=https://opendic.korean.go.kr/search/searchResult?query=%EC%96%91%EB%85%90%EC%B9%98%ED%82%A8|url-status=live|archive-url=|archive-date=|access-date=1 August 2020|website=National Institute of Korean Language}}</ref><ref>{{Cite web|last=|first=|date=|title=양념|trans-title=Yangnyeom|url=https://opendic.korean.go.kr/search/searchResult?focus_name=query&query=%EC%96%91%EB%85%90|url-status=live|archive-url=|archive-date=|access-date=1 August 2020|website=National Institute of Korean Language}}</ref>. Gà rán không tẩm gia vị được gọi là ''dakgogi-twigim'' ({{lang|ko|닭고기 튀김}}; món rán thịt gà) hoặc gà rán ({{lang|ko|프라이드치킨}}).<ref>{{cite web |url=https://krdict.korean.go.kr/dicSearch/SearchView?ParaWordNo=84486 |title=프라이드치킨 |trans-title=fried chicken |website=[[Basic Korean Dictionary]] |publisher=[[National Institute of Korean Language]] |access-date=30 July 2020 |quote=}}</ref><ref name=":2">{{Cite web|url=http://www.farminsight.net/news/articleView.html?idxno=769|title=후라이드치킨이 없던 시절 우린 닭을 어떻게 먹었을까?|last=Yeon (연)|first=Seungwoo (승우)|date=11 September 2018|website=FarmInsight|language=Korean|url-status=live|archive-url=https://web.archive.org/web/20200726083321/http://www.farminsight.net/news/articleView.html?idxno=769|archive-date=26 July 2020|access-date=29 January 2020|trans-title=How did we eat chicken at that time when no fried chicken nuggets?}}</ref> Bên ngoài Hàn Quốc, gà yangnyeom được gọi là gà rán Hàn Quốc.<ref name=":9">{{Cite web|last=Kim (김)|first=Sungyoon (성윤)|date=21 March 2013|title=[김성윤의 맛 세상] '양념 치킨'도 이제 한국 대표 음식이다|trans-title=[The taste world of Sungyoon Kim] Yangnyeom-chicken is now Korea's representative food|url=http://news.chosun.com/site/data/html_dir/2013/03/20/2013032002425.html|url-status=live|archive-url=https://web.archive.org/web/20150716081741/http://news.chosun.com/site/data/html_dir/2013/03/20/2013032002425.html|archive-date=16 July 2015|access-date=1 August 2020|website=chosun.com}}</ref><ref name=":14">{{Cite web|last=Kim (김)|first=Bo-ra (보라)|date=21 August 2019|title='원조 KFC' 양념치킨 제2 전성기|trans-title="The Original KFC" Yangnyeom chicken's second heyday|url=https://www.hankyung.com/economy/article/2019082186041#:~:text=%EC%B2%98%EA%B0%93%EC%A7%91%EC%96%91%EB%85%90%EC%B9%98%ED%82%A8%EC%9D%80%20%EB%8B%AD%EA%B3%A0%EA%B8%B0,%EC%9C%BC%EB%A1%9C%20%EC%A0%84%EB%85%84%EB%B3%B4%EB%8B%A4%2027.4%25%20%EB%8A%98%EC%97%88%EB%8B%A4.|url-status=live|archive-url=https://web.archive.org/web/20200709082551/https://www.hankyung.com/economy/article/2019082186041#:~:text=%EC%B2%98%EA%B0%93%EC%A7%91%EC%96%91%EB%85%90%EC%B9%98%ED%82%A8%EC%9D%80%20%EB%8B%AD%EA%B3%A0%EA%B8%B0,%EC%9C%BC%EB%A1%9C%20%EC%A0%84%EB%85%84%EB%B3%B4%EB%8B%A4%2027.4%25%20%EB%8A%98%EC%97%88%EB%8B%A4.|archive-date=9 July 2020|access-date=8 July 2020|website=The Korea Economic Daily, Hankyung (한국경제)}}</ref>
Từ "chicken" (gà trong tiếng Anh, 치킨 trong Hangul) ở Hàn Quốc dùng để chỉ gà rán, và đôi khi là gà quay; yangnyeom (양념) trong tiếng Hàn có nghĩa là "dày dặn". Do đó, gà yangnyeom (양념 치킨) có nghĩa là "gà rán tẩm gia vị" trong tiếng Hàn. Gà rán không tẩm gia vị được gọi là ''dakgogi-twigim'' (닭고기 튀김; gà rán thịt) hoặc gà rán (프라이드 치킨). Bên ngoài Hàn Quốc, gà yangnyeom được gọi là gà rán Hàn Quốc.
 
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
Người dùng vô danh