Khác biệt giữa các bản “Kali superoxit”

n
→‎top: clean up, replaced: → (2) using AWB
n
n (→‎top: clean up, replaced: → (2) using AWB)
 
| StdInChIKey = XXQBEVHPUKOQEO-UHFFFAOYSA-N
 
}}
|Section2={{Chembox Properties
| K=1 | O=2
| MeltingPtC = 560
| MeltingPt_notes = (phân hủy)
}}
}}