Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gia tộc Ōtomo”

(Sửa lỗi chính tả, có vẻ xài google dịch, có đôi chỗ khó hiểu)
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
(→‎Trưởng tộc: Bổ sung)
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
== Trưởng tộc ==
 
# '''Ōtomo Yoshinao''' (大 , 1172 –1223)
# '''Ōtomo Chikahide''' (大 , 1195–1248)
# '''Ōtomo Yoriyasu''' ( , 1222–1300)
# '''Ōtomo Chikatoki''' ( , 1236–1295)
# '''TomoŌtomo Sadachika''' (大 , 1246–Từ1311)
# '''Ōtomo Sadamune''' ( ,?–1334)
# '''TomoŌtomo Ujiyasu''' (大 , 1321–1362)
# '''TomoŌtomo Ujitoki''' (大 ,?–1368)
# '''Ōtomo Ujitsugu''' (氏継,?–1401)
# '''Ōtomo Chikayo''' (大 ,?–1418)
# '''Ōtomo Chikaaki''' (大 ,?–1426), còn được gọi là "Chikatsugu".
# '''Ōtomo Mochinao''' ( ,?–1445)
# '''Ōtomo Chikatsuna''' (大 綱,?–1459)
# '''Ōtomo Chikataka''' ( 隆,?–1470)
# '''Ōtomo Chikashige''' ( , 1411–1493)
# '''Ōtomo Masachika''' (大 , 1444–1496)
# '''TomoŌtomo Yoshisuke''' (大 , 1459–1496)
# '''Ōtomo Chikaharu''' (大 , 1461–1524)
# '''Ōtomo Yoshinaga''' ( , 1478–1518)
# '''TomoŌtomo Yoshiaki''' (大 , 1502–1550)
# '''TomoŌtomo Sōrin''' (大 宗麟, 1530–1587), ban đầu là Ōtomo Yoshishige (義鎮)
# '''TomoŌtomo Yoshimune''' ( 統(吉統), 1558–1610)
# '''Ōtomo Yoshinori''' (大 , 1577–1612)
# '''TomoŌtomo Yoshichika''' (大 , 1597–1619)
 
== Thành viên đáng chú ý ==