Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kỳ Hà”

không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
| vĩ độ = 18.093124
| kinh độ = 106.332175
| diện tích = 10,51 km²<ref name=QD19>[http://www.monre.gov.vn/monrenet/default.aspx?tabid=239&idmid=&ItemID=30370 Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ - Tỉnh Hà Tĩnh].</ref>
| dân số = 4.343 người<ref name=QD19Ds>Kết quả [[Điều tra dân số|Tổng điều tra dân số]] năm 1999, dẫn theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT.</ref>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân tộcsố = 413 người/km²
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng = [[Bắc Trung Bộ]]
| thị xã = [[Kỳ Anh (thị xã)|Kỳ Anh]]
| thành lập =
| chủ tịch UBND =
| chủ tịch HĐND =
| chủ tịch UBMTTQ =
| bí thư đảng ủy =
| trụ sở UBND =
| tỉnh = [[Hà Tĩnh]]
| thành lập = 1977
| diện tích = 10,51 km²<ref name=QD19>[http://www.monre.gov.vn/monrenet/default.aspx?tabid=239&idmid=&ItemID=30370 Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ - Tỉnh Hà Tĩnh].</ref>
| chủtrụ tịchsở UBND =
| dân số = 4.343 người<ref name=QD19Ds>Kết quả [[Điều tra dân số|Tổng điều tra dân số]] năm 1999, dẫn theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT.</ref>
| mật độ dân số = 413 người/km²
| mã hành chính = 18808<ref name=QD124>Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam</ref>
| mã bưu chính =
}}
 
'''Kỳ Hà''' là một [[xã (Việt Nam)|xã]] thuộc [[thị xã (Việt Nam)|thị xã]] [[Kỳ Anh (thị xã)|Kỳ Anh]], [[tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Hà Tĩnh]], [[Việt Nam]].
 
==Địa giới hành chính==
43.070

lần sửa đổi