Khác biệt giữa các bản “Yannick Ferreira Carrasco”

không có tóm lược sửa đổi
| height = {{height|m=1,80}}
| position = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ]]
| currentclub = [[ĐạiAtlético Liên Nhất PhươngMadrid]]
| clubnumber = 1021
| youthyears1 =
| youthclubs1 = Stade Everois
| goals1 = 10
| years2 = 2012–2015
 
 
| clubs2 = [[AS Monaco FC|Monaco]]
| caps2 = 101
| caps3 = 124
| goals3 = 23
| years4 = 2018–2018–2020
| clubs4 = [[Đại Liên Nhất Phương]]
| caps4 = 50
| caps5 = 15
| goals5 = 1
| years6 = 2020–
| clubs6 = [[Atlético Madrid]]
| caps6 = 3
| goals6 = 0
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Bỉ|U-15 Bỉ]]
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bỉ|U-17 Bỉ]]
| nationalcaps6 = 42
| nationalgoals6 = 6
| pcupdate = 193 tháng 710 năm 2020
| ntupdate = 5 tháng 9 năm 2020
| medaltemplates = {{MedalCountry|{{BEL}}}}
| totalgoals =
}}
'''Yannick Ferreira Carrasco''', thường được biết đến với cái tên '''Yannick Carrasco''' (sinh ngày 4 tháng 9 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người [[Bỉ]] hiện đang thi đấu ở vị trí [[tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]] cho câu lạc bộ [[ĐạiAtlético Liên Nhất PhươngMadrid]] và là thành viên của [[đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ]].
 
==Sự nghiệp==
 
==Thống kê sự nghiệp==
{{updated|133 tháng 810 năm 2020}}<ref>[http://uk.soccerway.com/players/yannick-ferreira-carrasco/159234/ Soccerway profile]</ref>
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
|[[La Liga 2019–20|2019–20]]
|15||1||0||0||colspan="2"|—||1||0||16||1
|-
|Atlético Madrid
|[[2020–21 Atlético Madrid season|2020–21]]
|3||0||0||0||colspan="2"|—||0||0||3||0
|-
!colspan="2"|Tổng cộng
!18!!1!!0!!0!!colspan="2"|—!!1!!0!!19!!1
|-
! colspan="2" |Tổng cộng Atlético
!99!!18!!16!!3!!colspan="2"|—!!28!!3!!143!!24
|-
!colspan="2"|Tổng cộng sự nghiệp
!227230!!57!!28!!4!!4!!3!!38!!4!!297300!!68
|}