Khác biệt giữa các bản “Nakayama Yuta”

không có tóm lược sửa đổi
(AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:06.2455304 using AWB)
| years1 = 2015–2018 | clubs1 = [[Kashiwa Reysol]] | caps1 = 76 | goals1 = 6
| years2 = 2015 | clubs2 = → [[J.League U-22 Selection|J. League U-22]] (mượn) | caps2 = 12 | goals2 = 0
| years3 = 2019– | clubs3 = [[PEC Zwolle]] | caps3 = 24 | goals3 = 0
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản|Nhật Bản]] | nationalyears1 = 2019– |nationalcaps1 = 1 |nationalgoals1 = 0
| pcupdate = 151 tháng 48 năm 20192020
| ntupdate = 17 tháng 6 năm 2019
}}