Khác biệt giữa các bản “Nakayama Yuta”

không có tóm lược sửa đổi
| years2 = 2015 | clubs2 = → [[J.League U-22 Selection|J. League U-22]] (mượn) | caps2 = 12 | goals2 = 0
| years3 = 2019– | clubs3 = [[PEC Zwolle]] | caps3 = 4 | goals3 = 0
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản|Nhật Bản]] | nationalyears1 = 2019– |nationalcaps1 = 12 |nationalgoals1 = 0
| pcupdate = 1 tháng 8 năm 2020
| ntupdate = 179 tháng 610 năm 20192020
}}
 
|2019||1||0
|-
!Tổng cộng|2020||1||0
|-
!Tổng cộng||2||0
|}