Khác biệt giữa các bản “Danh sách tuyến xe buýt Hà Nội”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
=== Tuyến buýt nhanh ===
 
 
 
=== Tuyến buýt nhanh ===
{| class="wikitable sortable" style="width: auto; text-align: center; font-size: 90%;"
|-
=== Tuyến buýt sử dụng nhiên liệu sạch ===
 
 
 
=== Tuyến buýt sử dụng nhiên liệu sạch ===
{| class="wikitable sortable" style="width: auto; text-align: center; font-size: 90%;"
|-
|20–30 phút
|9.000đ
|-}
 
== Các tuyến không trợ giá khác==
 
=== Tuyến trong địa bàn thành phố ===
{| class="wikitable sortable" style="width: auto; text-align: center; font-size: 90%;"
|-
! style="width:18em;" | Đầu B
|-
| style="text-align:center; " | 202
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Gia Lâm'''<br>Gia Thụy, Long Biên
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|7.000–16.000đ (chặng)<br>33.000đ (tuyến)
|-
| style="text-align:center; " | 203
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Giáp Bát'''<br>Giáp Bát, Hoàng Mai
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|
|-
| style="text-align:center; " | 204
| style="text-align: right;" |'''Long Biên'''<br>Nguyễn Trung Trực, Ba Đình
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|
|-
| style="text-align:center; " | 205
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Gia Lâm'''<br>Gia Thụy, Long Biên
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|
|-
| style="text-align:center; " | 206
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Giáp Bát'''<br>Giáp Bát, Hoàng Mai
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|30.000–37.000đ
|-
| style="text-align:center; " | 207
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Gia Lâm'''<br>Gia Thụy, Long Biên
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|
|-
| style="text-align:center; " | 208
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Giáp Bát'''<br>Giáp Bát, Hoàng Mai
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|
|-
| style="text-align:center; " | 209
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Giáp Bát'''<br>Giáp Bát, Hoàng Mai
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|
|-
| style="text-align:center; " | 210
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Gia Lâm'''<br>Gia Thụy, Long Biên
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|
|-
| style="text-align:center; " | 212
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Mỹ Đình'''<br>Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|10.000–35.000đ (chặng)<br>40.000đ (tuyến)
|-
| style="text-align:center; " | 213
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Yên Nghĩa'''<br>Yên Nghĩa, Hà Đông
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|10.000–30.000đ (chặng)<br>35.000đ (tuyến)
|-
| style="text-align:center; " | 214
| style="text-align: right;" |'''Bến xe Yên Nghĩa'''<br>Yên Nghĩa, Hà Đông
!<span style="font-size:140%;">↔</span>
|15–30 phút
|
|-}
 
== Các tuyến ngừng hoạt động ==
{| class="wikitable sortable" style="width: auto; text-align: center; font-size: 90%;"
|-
34

lần sửa đổi