Khác biệt giữa các bản “Nguyễn Văn Quảng”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa ngày tháng năm
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
| nơi mất =
 
| phó chức vụ 6 =
| chức vụ = [[Tập tin: Logo_TP_Đà_Nẵng_(bỏ_nền).png|22px]]<br/>Phó Bí thư Thường trực [[Thành ủy Đà Nẵng]]
| bắt đầu = [[31 tháng 12]] năm [[2019]]
| kết thúc = ''nay''<br>{{số năm theo năm và ngày|2019|12|31}}
| tiền nhiệm = [[Võ Công Trí]]
| kế nhiệm = ''đương nhiệm''
| địa hạt =
| trưởng chức vụ = Bí thư
| trưởng viên chức = [[Trương Quang Nghĩa]]
| phó chức vụ =
| phó viên chức =
 
| chức vụ 2 = Bí thư Thành ủy [[Đà Nẵng]]
| chức vụ 2 = [[Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (Việt Nam)|Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao]]
| bắt đầu 2 = [[522 tháng 910]] năm [[20182020]]
| kết thúc 2 = [[5 tháng 6]] năm [[2020]]''nay''<br>{{số năm theo năm và ngày|2018|9|5|2020|610|522}}
| tiền nhiệm 2 =
| kế nhiệm 2 = [[Nguyễn Duy Giảng]]
| địa hạt 2 = {{VIE}}
| trưởng chức vụ 2 = [[Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao Việt Nam|Viện trưởng]]
| trưởng viên chức 2 = [[Lê Minh Trí]]
| phó chức vụ 2 =
| phó viên chức 2 =
 
| chức vụ 3 = [[Tập tin: Logo_TP_Đà_Nẵng_(bỏ_nền).png|22px]]<br/>Phó Bí thư Thường trực [[Thành ủy Đà Nẵng]]
| chức vụ 3 = Vụ trưởng Vụ thực hành Quyền công tố và Kiểm sát điều tra án kinh tế (Vụ 3), [[Viện kiểm sát nhân dân tối cao Việt Nam]]
| bắt đầu 3 = [[131 tháng 612]] năm [[20172019]]
| kết thúc 3 = [[5 tháng 9]] năm [[2018]]''nay''<br>{{số năm theo năm và ngày|2017|6|1|20182019|912|531}}
| tiền nhiệm 3 = [[Nguyễn DuyCông GiảngTrí]]
| kế nhiệm 53 = ''chứcđương vụ bãi bỏnhiệm''
| kế nhiệm 3 = [[Đỗ Mạnh Bổng]] (từ 1/10/2018)<ref>{{chú thích web|title=Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm nhân sự mới|url=http://cafef.vn/vien-kiem-sat-nhan-dan-toi-cao-bo-nhiem-nhan-su-moi-20181002091021989.chn}}</ref>
| địa hạt 3 =
| trưởng chức vụ 3 = Bí thư
| trưởng viên chức 3 = [[Trương Quang Nghĩa]]
| phó chức vụ 3 = Phó Vụ trưởng
| phó viên chức 3 = [[Đỗ Mạnh Bổng]]
 
| chức vụ 4 = [[Phó Viện trưởng [[Viện kiểm sát nhân dân cấptối cao tại(Việt ThànhNam)|Phó phốViện Hồtrưởng ChíViện Minhkiểm sát nhân dân tối cao]]
| bắt đầu 4 = [[155 tháng 69]] năm [[20152018]]
| kết thúc 4 = [[315 tháng 56]] năm [[20172020]]<br>{{số năm theo năm và ngày|20152018|69|155|20172020|56|315}}
| tiền nhiệm 4 = ''chức vụ thành lập''
| kế nhiệm 4 = [[Nguyễn ĐìnhDuy TrungGiảng]]
| địa hạt 4 = {{VIE}}
| trưởng chức vụ 4 = [[Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao Việt Nam|Viện trưởng]]
| trưởng viên chức 4 = [[Lê Minh Trí]]
| phó chức vụ 74 =
| phó chức vụ 4 = Phó Viện trưởng<ref>{{chú thích web|url=https://news.zing.vn/ra-mat-vksnd-cap-cao-tai-tp-hcm-post549876.html|title=Ra mắt VKSND cấp cao tại TP HCM|accessdate = ngày 8 tháng 10 năm 2018}}</ref>
| phó viên chức 4 =
*[[Võ Văn Thêm]]
*[[Nguyễn Thanh Sơn (kiểm sát viên)|Nguyễn Thanh Sơn]]
*[[Lê Xuân Hải]]
*[[Nguyễn Thế Thành]]
 
| chức vụ 5 = ViệnVụ trưởng ViệnVụ phúcthực thẩmhành Quyền công tố và Kiểm sát điều tra án kinh tế (Vụ 3), [[Viện kiểm sát nhân dân tối cao Việt Nam]]
| tiềnbắt nhiệmđầu 5 = [[1 Thànhtháng Dương6]] năm [[2017]]
| kết thúc 5 = [[15 tháng 69]] năm [[20152018]]<br>{{số năm theo năm và ngày|20152017|56|261|20152018|69|15}}
| kế nhiệm 5 = ''chức vụ bãi bỏ''
| bắttiền đầunhiệm 5 = [[26Nguyễn thángDuy 5]] năm [[2015Giảng]]
| kế nhiệm 35 = [[Đỗ Mạnh Bổng]] (từ 1/10/2018)<ref>{{chú thích web|title=Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm nhân sự mới|url=http://cafef.vn/vien-kiem-sat-nhan-dan-toi-cao-bo-nhiem-nhan-su-moi-20181002091021989.chn}}</ref>
| kết thúc 5 = [[1 tháng 6]] năm [[2015]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2015|5|26|2015|6|1}}
| địa hạt 75 = [[Hải Phòng]]
| trưởng chức vụ 75 =
| trưởng viên chức 75 =
| phó chức vụ 5 = Phó Vụ trưởng
| phó viên chức 75 = [[Đỗ Mạnh Bổng]]
 
| chức vụ 6 = VụViện trưởng Vụ Kiểm sát việc giải quyết các Vụ án dân sự, [[Viện kiểm sát nhân dân tốicấp cao Việttại Thành phố Hồ Chí NamMinh]]
| bắt đầu 6 = [[115 tháng 106]] năm [[20142015]]
| kết thúc 6 = [[2531 tháng 5]] năm [[20152017]]<br>{{số năm theo năm và ngày|20142015|106|115|20152017|5|2631}}
| tiền nhiệm 6 = ''chức vụ thành lập''
| kế nhiệm 6 = [[Nguyễn ThànhĐình DươngTrung]]
| địa hạt 6 =
| trưởng chức vụ 6 =
| trưởng viên chức 6 =
| phó chức vụ 46 = Phó Viện trưởng<ref>{{chú thích web|url=https://news.zing.vn/ra-mat-vksnd-cap-cao-tai-tp-hcm-post549876.html|title=Ra mắt VKSND cấp cao tại TP HCM|accessdate = ngày 8 tháng 10 năm 2018}}</ref>
| phó chức vụ 6 =
| phó viên chức 6 =
*[[Võ Văn Thêm]]
*[[Nguyễn Thanh Sơn (kiểm sát viên)|Nguyễn Thanh Sơn]]
*[[Lê Xuân Hải]]
*[[Nguyễn Thế Thành]]
 
| chức vụ 7 = [[Viện trưởng Viện kiểmphúc sátthẩm nhân dân tỉnh3, thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam)|Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân]] thành phố [[Hải Phòng]]tối cao
| bắttiền đầunhiệm 7 = [[15 thángThành 8]] năm [[2012Dương]]
| kế nhiệm 7 = ''chức vụ bãi bỏ''
| kết thúc 7 = [[1 tháng 10]] năm [[2014]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2012|8|15|2014|10|1}}
| bắt đầu 7 = [[26 tháng 5]] năm [[2015]]
| tiền nhiệm 7 =
| kết thúc 7 = [[1 tháng 6]] năm [[2015]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2015|5|26|2015|6|1}}
| kế nhiệm 7 = [[Nguyễn Thị Lan (kiểm sát viên)|Nguyễn Thị Lan]]
| địa hạt 7 = [[Hải Phòng]]
| trưởng chức vụ 7 =
| trưởng viên chức 7 =
| phó chức vụ 7 =
| phó viên chức 7 =
 
| chức vụ 8 = Phó [[ViệnVụ trưởng ViệnVụ kiểmKiểm sát nhânviệc dângiải tỉnh,quyết thànhcác phốVụ trựcán thuộcdân trung ương (Việt Nam)|Viện trưởngsự, [[Viện kiểm sát nhân dân]] thànhtối phốcao [[HảiViệt PhòngNam]]
| bắt đầu 8 = [[1 tháng 10]] năm [[2014]]
| kết thúc 8 = [[1525 tháng 85]] năm [[20122015]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2014|10|1|2015|5|26}}
| tiền nhiệm 8 =
| kế nhiệm 8 = [[Lê Thành Dương]]
| địa hạt 8 = [[Hải Phòng]]
| trưởng chức vụ 8 =
| trưởng viên chức 8 =
| phó chức vụ 8 =
| phó viên chức 8 =
 
| chức vụ 29 = [[Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tốitỉnh, caothành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam)|Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân]] tốithành caophố [[Hải Phòng]]
| bắt đầu 9 = [[15 tháng 8]] năm [[2012]]
| kết thúc 79 = [[1 tháng 10]] năm [[2014]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2012|8|15|2014|10|1}}
| tiền nhiệm 79 =
| kế nhiệm 79 = [[Nguyễn Thị Lan (kiểm sát viên)|Nguyễn Thị Lan]]
| địa hạt 9 = [[Hải Phòng]]
| trưởng chức vụ 9 =
| trưởng viên chức 9 =
| phó chức vụ 9 =
| phó viên chức 9 =
 
| chức vụ 10 = Phó [[Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam)|Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân]] thành phố [[Hải Phòng]]
| bắt đầu 10 =
| kết thúc 10 = [[15 tháng 8]] năm [[2012]]
| tiền nhiệm 10 =
| kế nhiệm 10 =
| địa hạt 10 = [[Hải Phòng]]
| trưởng chức vụ 10 =
| trưởng viên chức 10 =
| phó chức vụ 10 =
| phó viên chức 10 =
 
| đa số =