Khác biệt giữa các bản “Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
'''5. Sức khỏe, độ tuổi và kinh nghiệm'''
 
Đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ; bảo đảm tuổi bổ nhiệm (Theo quy định của Đảng, độ tuổi trước khi bổ nhiệm không quá 65 tuổi, ''trường hợp đặc biệt quá 65 tuổi do Ban Chấp hành Trung ương quyết định)'', giới thiệu ứng cử theo quy định của Đảng. Đã kinh qua và hoàn thành tốt chức trách, nhiệm vụ của chức danh lãnh đạo, quản lý chủ chốt cấp dưới trực tiếp; có nhiều kinh nghiệm thực tiễn.
 
=== Tiêu chuẩn cụ thể ===
 
====Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương====
#Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố [[Hà Nội]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]].
 
====Quân đội, Công an====
|[[Nguyễn Thiện Nhân]]
(1953-)
|
|Phụ trách theo dõi Thành ủy TP. Hồ Chí Minh ''(từ 10/2020)''
||Trưởng* đoànPhụ Đạitrách biểutheo Quốcdõi hộiThành ủy TP. Hồ Chí Minh. ''(từ 10/2020)''
||
||Nguyên Bí thư Thành ủy TP Hồ Chí Minh ''(đến 10/2020)''
* Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội TP. Hồ Chí Minh.
||
|Phụ* tráchNguyên theo dõithư Thành ủy TP. Hồ Chí Minh ''(từđến 10/2020)''
|-
! 6
|-
!10
|[[Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Tô Lâm]]
(1957-)
|
|-
!12
|[[Trung tướng Công an nhân dân Việt Nam|Trung tướng]] [[Phạm Minh Chính]]
(1958-)
|
*Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội TP. Hà Nội.
|
* Nguyên Phó Thủ tướng Chính phủ ''(đến 06/2020)''
|-
! 14
* [[Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Bí thư Trung ương Đảng]]
* '''Trưởng [[Ban Kinh tế Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Kinh tế Trung ương]]'''
||||
||||* Kỷ luật Cảnh cáo
|-
! 16
|-
! 18
|''[[Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Trần Đại Quang]]''
(1956-2018)
|
|-
!6
|[[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Phùng Quang Thanh]]<br>(1949-)
|
*[[Quân ủy Trung ương (Việt Nam)|Phó Bí thư Quân ủy Trung ương]]
|-
!10
|[[Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Trần Đại Quang]]<br>(1956- 2018)
|
*[[Đảng ủy Công an Trung ương (Việt Nam)|Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương]]
|-
! 6
| [[Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Lê Hồng Anh]]<br>(1949-) ||
* Bí thư [[Đảng ủy Công an Trung ương (Việt Nam)|Đảng ủy Công an Trung ương]]
|
|-
! 8
| [[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Phùng Quang Thanh]]<br>(1949-) ||
* [[Quân ủy Trung ương (Việt Nam)|Phó bí thư Đảng uỷ Quân sự Trung ương]]
|
|-
! 5
| [[Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam|Thượng tướng]] [[Lê Minh Hương]]<br>(1936-2004) ||
|
* '''[[Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam|Bộ trưởng]] [[Bộ Công an (Việt Nam)|Bộ Công an]]''' (đến năm 2002)
|-
! 10
| [[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Phạm Văn Trà]]<br>(1935-) ||
|
* '''Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng (Việt Nam)|Bộ Quốc phòng]]'''
|-
! 2
| [[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Lê Đức Anh]]<br>(1920-2019)
||
* Thường vụ Bộ Chính trị
|-
! 8
| [[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Đoàn Khuê]]<br>(1923-1999) ||
|
* '''Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng (Việt Nam)|Bộ Quốc phòng]]''' (đến năm 1997)
|-
! 11
| [[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Phạm Văn Trà]]<br>(1935-) ||
|
* '''Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng (Việt Nam)|Bộ Quốc phòng]]''' (từ tháng 12 năm [[1997]])
|-
! 16
| [[Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam|Thượng tướng]] [[Lê Minh Hương]]<br>(1936-2004) ||
|
* '''Bộ trưởng [[Bộ Công an (Việt Nam)|Bộ Công an]]'''
|-
! 9
| [[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Đoàn Khuê]] ||
|||Mất năm 1998
|-
|-
! 12
| [[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]] [[Phạm Văn Trà]] ||
|
* '''[[Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam|Bộ trưởng Bộ Quốc phòng]]'''
|-
! 17
| [[Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam|Thượng tướng]] [[Lê Minh Hương]] ||
|
* '''[[Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam|Bộ trưởng Bộ Công an]]'''