Khác biệt giữa các bản “Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
 
'''Chủ tịch Quốc hội''' kiêm Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, đồng thời là Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
 
'''Bộ trưởng Bộ Công an''' kiêm Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, đồng thời là Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và an ninh.
 
'''Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao''', đồng thời là Bí thư Ban Cán sự Đảng Bộ Ngoại giao, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và an ninh.
 
'''Bộ trưởng Bộ Quốc phòng''' kiêm Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và an ninh.
 
Các chức danh này có nhiệm vụ theo Hiến pháp (chịu sự lãnh đạo của các cơ quan Đảng), quyền hạn do Ban Chấp hành Trung ương giao theo quy chế và phân công công tác của Bộ Chính trị.
'''3. Về trình độ'''
 
Tốt nghiệp đại học trở lên; lý luận chính trị cử nhân hoặc cao cấp; quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cao cấp; ngoại ngữ cử nhân hoặc trình độ ngoạiB ngữ,trở lên; trình độ tin học phù hợp.
 
'''4. Về năng lực và uy tín'''
 
== Danh sách cụ thể ==
 
=== Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII ===
{{chi tiết|Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 13}}
 
{| class="unsortable" cellpadding="2" cellspacing="0" border="1" style="border-collapse:collapse; border: 1px solid" align="center"
|- style="background:#FF0000"
! colspan="5" |Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
|- style="background:#FF0000"
! colspan="5" |[[Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam XIII|Đại hội XIII]] ([[2021]])
|- style=""
! scope="col" width="30" |Thứ tự!! scope="col" width="200" |Tên!! scope="col" width="500" |Chức vụ Đảng!! scope="col" width="400" |Chức vụ Nhà nước!! scope="col" width="300" |Ghi chú
|-
! 1
|
|
* '''[[Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam]]'''
* Bí thư [[Quân ủy Trung ương (Việt Nam)|Quân ủy Trung ương]],
* Trưởng ban [[Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng]]
*Trưởng ban [[Ban Chỉ đạo cải cách Tư pháp Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Chỉ đạo Cải cách Tư pháp Trung ương]]
||
*[[Chủ tịch nước Việt Nam|'''Chủ tịch nước''']]
*[[Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh Việt Nam]]
||
|-
! 2
|
|
* Bí thư Ban Cán sự Đảng Chính phủ
* Ủy viên Thường vụ [[Đảng ủy Công an Trung ương (Việt Nam)|Đảng ủy Công an Trung ương]]
||
* [[Thủ tướng Việt Nam|'''Thủ tướng Chính phủ''']]
* Phó Chủ tịch [[Hội đồng Quốc phòng và An ninh Việt Nam]]
||
|-
! 3
|
|
* Bí thư [[Đảng đoàn Quốc hội]]
||
* [[Quốc hội Việt Nam khóa XIII|'''Chủ tịch Quốc hội''']]
||
|-
!4
|
|
* Phó Bí thư [[Quân ủy Trung ương Việt Nam|Quân ủy Trung ương]]
|
* [[Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam|'''Bộ trưởng Bộ Quốc phòng''']]
!
|-
!5
|
|
* Bí thư Thành ủy TP. Hồ Chí Minh
||
* Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội TP. Hồ Chí Minh.
||
|-
! 6
|
|
* Phó Bí thư [[Đảng đoàn Quốc hội]]
||
*[[Phó Chủ tịch Quốc hội Việt Nam|'''Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội''']]
||
|-
! 7
|
|
* Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng Chính phủ
* Phó Trưởng ban [[Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng]]
* Phó Trưởng ban [[Ban Chỉ đạo cải cách Tư pháp Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Chỉ đạo Cải cách Tư pháp Trung ương]]
||
*[[Phó Thủ tướng Việt Nam|'''Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ''']]
||
|-
! 8
|
|
* Phó Trưởng ban [[Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng]]
*Thường trực [[Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Bí thư]]
| |||
|-
! 9
|
|
* Bí thư Ban Cán sự Đảng Bộ Ngoại giao
||
*[[Phó Thủ tướng Việt Nam|'''Phó Thủ tướng Chính phủ''']]
*'''[[Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (Việt Nam)|Bộ trưởng Bộ Ngoại giao]]'''
||
|-
!10
|
|
* Bí thư [[Đảng ủy Công an Trung ương (Việt Nam)|Đảng ủy Công an Trung ương]]
* Phó Trưởng ban [[Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng]]
|
*'''[[Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam|Bộ trưởng Bộ Công an]]'''
!
|-
!11
|
|
* [[Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Bí thư Trung ương Đảng]]
*'''Trưởng [[Ban Tuyên giáo Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Tuyên giáo Trung ương]]'''
| |||
|-
!12
|
|
* [[Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Bí thư Trung ương Đảng]]
* '''Trưởng [[Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Tổ chức Trung ương Đảng]]'''
| |||
|-
! 13
|
||
*'''[[Bí thư Thành ủy Hà Nội|Bí thư Thành ủy Thành phố Hà Nội]] (từ 2/2020)'''
||
*Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội TP. Hà Nội.
|
|-
! 14
|
|
* [[Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Bí thư Trung ương Đảng]]
*'''Trưởng [[Ban Dân vận Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Dân vận Trung ương]]'''
||
* Ủy viên Đoàn Chủ tịch [[Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam]]
||
|-
! 15
|
|
* [[Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Bí thư Trung ương Đảng]]
* '''Trưởng [[Ban Kinh tế Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Kinh tế Trung ương]]'''
| |||
* Kỷ luật Cảnh cáo (Ngày 06 tháng 11 năm 2020)
|-
! 16
|
|
|
||
|-
!17
|
|
* Thường trực Ban Bí thư (đến 3/2018)
* [[Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng Đảng Cộng sản Việt Nam|Phó Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng]] (đến 3/2018)
* Chủ tịch [[Hội đồng Lý luận Trung ương]] (đến 3/2018)
||
||
* Nghỉ chữa bệnh từ 08/2017
|-
! 18
|
|
||
||
|-
! 19
|
|
|
|
|}
===Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII===
{{chi tiết|Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12}}