Khác biệt giữa các bản “Bộ trưởng Bộ Tư pháp Việt Nam”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
 
== Bộ trưởng Tư pháp qua các thời kỳ ==
{| class="wikitable"
 
|+
!STT
!Họ tên
!Từ
!Đến
!Thời gian tại nhiệm
!Chức vụ
|-
|1
|[[Vũ Trọng Khánh]]
|[[2 tháng 9]] năm [[1945]]
|[[2 tháng 3]] năm [[1946]]
|{{số năm theo năm và ngày|1945|9|2|1946|3|2}}
|Bộ trưởng Tư pháp Chính phủ lâm thời
|-
|2
|[[Vũ Đình Hòe|Vũ Đình Hoè]]
|[[2 tháng 3]] năm [[1946]]
|[[27 tháng 5]] năm [[1959]]
|{{số năm theo năm và ngày|1946|3|2|1959|5|27}}
|Năm 1959, Bộ Tư pháp tạm giải thể theo quyết định của Kỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa I.
|-
|3
|[[Trần Công Tường]]
|tháng 2, [[1972]]
|[[tháng hai|tháng 2]] năm [[1978]]
|{{số năm theo năm và ngày|1972|2|2|1978|6|0}}
|Chủ nhiệm Ủy ban Pháp chế của Hội đồng Bộ trưởng.
|-
|4
|[[Nguyễn Ngọc Minh]]
|tháng 2, [[1978]]
|[[tháng hai|tháng 2]] năm [[1980]]
|{{số năm theo năm và ngày|1978|2|2|1980|2|0}}
|Chủ nhiệm Ủy ban Pháp chế của Hội đồng Bộ trưởng.
|-
|5
|[[Trần Quang Huy (bộ trưởng)|Trần Quang Huy]]
|tháng 2, [[1980]]
|[[4 tháng 7]] năm [[1981]]
|{{số năm theo năm và ngày|1980|2|1|1981|7|4}}
|Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp chế của Chính phủ.
|-
|6
|[[Phan Hiền]]
|[[4 tháng 7]] năm [[1981]]
|[[15 tháng 4]] năm [[1992]]
|{{số năm theo năm và ngày|1981|7|4|1992|4|15}}
|Bộ trưởng Bộ Tư pháp tái lập.
|-
|7
|[[Nguyễn Đình Lộc]]
|[[15 tháng 4]] năm [[1992]]
|[[12 tháng 8]] năm [[2002]]
|{{số năm theo năm và ngày|1992|4|15|2002|8|12}}
|Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|-
|8
|Tiến sĩ [[Uông Chu Lưu]]
|[[12 tháng 8]] năm [[2002]]
|[[23 tháng 7]] năm [[2007]]
|{{số năm theo năm và ngày|2002|8|12|2007|7|23}}
|Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|-
|9
|PGS. Tiến sĩ [[Hà Hùng Cường]]
|[[23 tháng 7]] năm [[2007]]
|[[8 tháng 4]] năm [[2016]]
|{{số năm theo năm và ngày|2007|7|23|2016|4|8}}
|Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|-
|10
|Tiến sĩ [[Lê Thành Long]]
|[[8 tháng 4]] năm [[2016]]
|nay
|{{số năm theo năm và ngày|2016|4|8}}
|Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|}
{| class="wikitable sortable" border="1" cellpadding="2" cellspacing="2" width="100%"
!STT