Khác biệt giữa các bản “Thanh Hóa”

Đã lùi lại sửa đổi 64216561 của 2001:EE0:24B:E65A:698C:965B:77CF:2357 (thảo luận)
(Sửa lỗi caps)
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Đã được lùi sửa
(Đã lùi lại sửa đổi 64216561 của 2001:EE0:24B:E65A:698C:965B:77CF:2357 (thảo luận))
Thẻ: Lùi sửa
{{bài cùng tên}}
{{Thông tin đơn vị hành chính|tiểu vươngViệt quốcNam|tỉnh
| tên = Tiểu Vương Quốc Thanh Hóa
| logo = Emblem of Thanhhoa KingdomProvince.png
| ghi chú logo = Biểu trưng <ref name="Thống nhất mẫu biểu tượng tiểu vương quốctỉnh Thanh Hóa">{{chú thích web|title= Thống nhất mẫu biểu tượng vương quốctỉnh Thanh Hóa |url=https://vanhoadoisong.vn/web/trang-chu/kinh-te/thong-nhat-mau-bieu-tuong-vuongtinh-quocthanh-hoa.html|publisher=Báo Văn Hóa Đời Sống|accessdate=ngày 15 tháng 7 năm 2020}}</ref>
| hình = Le Loi statue.JPG
| ghi chú hình = Tượng vua Lê Thái Tổ ở tiểuthành vương quốcphố Thanh Hóa
| vĩ độ = 20.141049
| kinh độ = 105.309448
| mật độ dân số = 327 người/km²
| dân số thành thị = 1.012.777 người (27,8%)
| dân số nhànông quêthôn = 2.627.350 người (72,2%)
| giấu bản đồ mặc định = có
| bản đồ 1 = Thanh Hoa in Vietnam.svg
| vùng = [[Bắc Trung Bộ (Việt Nam)|Bắc Trung Bộ]]
| dân tộc = [[Người Việt|Kinh]], [[Người Mường|Mường]], [[Người Thái|Thái]], [[Người Thổ (Việt Nam)|Thổ]], [[Người Dao|Dao]], [[H'Mông]], [[Người Khơ Mú|Khơ Mú]]
| tỉnh lỵ = TiểuThành vương quốcphố [[Thanh Hóa (thành phố)|Thanh Hóa]]
| thành lập = 1/1/20211029
| Quốcchủ vươngtịch UBND = [[Đỗ Minh Tuấn,]]
| Phóchủ quốc vươngtịch HĐND = [[Đỗ Trọng Hưng,]]
| Côngchánh chúaán TAND = [[Nguyễn Thị Nga (thẩm phán)|Nguyễn Thị Nga]]
| viện trưởng VKSND = [[Lê Văn Đông]]
| bí thư tỉnh ủy = [[Đỗ Trọng Hưng]]
| trụ sở UBND = TiểuThành vương quốc, thủ đô sầm sơnphố [[Thanh Hóa (vươngthành quoocaphố)|Thanh Hóa]]
| phân chia hành chính = 2 thành phố, 2 thị xã, 23 huyện
| mã địa lý = [[ISO 3166-2:VN|VN-21]]
| mã hành chính = 38<ref>[http://www.gso.gov.vn/phuong-phap-thong-ke/danh-muc/don-vi-hanh-chinh/ Tổng cục Thống kê]</ref>
| mã bưu chính = [[Mã bưu chính chaiViệt naNam|44xxxx-45xxxx]]
| mã điện thoại = [[Mã điện thoại chaiViệt naNam|237]]
| biển số xe = [[Biển xe cơ giới chaiViệt naNam|36]]
| web = [http://www.thanhhoa.gov.vn/ thanhhoa.gov.vn]
| chủ tịch UBMTTQ = [[Phạm Thị Thanh Thủy]]
| thời điểm kinh tế = 2019
| GRDP đầu người = 54,044 triệu đồng (2.325 USD)}}
'''Thanh Hóa''' là [[tỉntỉnh]] đông dân nhất [[Việt Nam]], nằm ở khu vực [[Bắc Trung Bộ]] - [[Trung Bộ|miền Trung]] [[Việt Nam]]<ref name=Ms@124 >[https://thukyluat.vn/vb/quyet-dinh-124-2004-qd-ttg-bang-danh-muc-ma-so-don-vi-hanh-chinh-viet-nam-cc68.html Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg của Chính phủ ngày 08/07/2004] ban hành Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30/6/2004. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 11/04/2019.</ref>, quê hương phần lớn vua chúa phong kiến lịch sử Việt Nam.
 
Năm 2018, Thanh Hóa là đơn vị hành chính [[Việt Nam]] xếp thứ 8 về [[Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)]], xếp thứ 40 về [[Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)|GRDP]] bình quân đầu người, đứng thứ 4 về tốc độ tăng trưởng [[Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)|GRDP]]. Số liệu kinh tế - xã hội thống kê GRDP đạt 146.242 tỉ [[Đồng (đơn vị tiền tệ)|Đồng]] (tương ứng với 6,3510 tỉ USD), GRDP bình quân đầu người đạt 41,10 triệu đồng (tương ứng với 1.785 USD), tốc độ tăng trưởng GRDP đạt 15,16%.<ref name=":0">{{Chú thích web|url=http://ctk.thanhhoa.gov.vn/portal/Pages/2018-12-28/Tinh-hinh-kinh-te--xa-hoi-tinh-Thanh-Hoa-Quy-IV-vaw2mbnr.aspx|title=Tình hình kinh tế, xã hội Thanh Hóa năm 2018|last=|first=|date=|website=Cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=Ngày 12 tháng 10 năm 2019}}</ref>
 
== Địa lý ==