Khác biệt giữa các bản “Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia (Việt Nam)”

Bổ sung 01/2019
(Bổ sung 23 di sản /2020)
(Bổ sung 01/2019)
| align="center" | 25/08/2014
| align="center" | <ref name="Dot7"/>
| align="center" |
|-
|Hát dậm Quyển Sơn
|Nghệ thuật trình diễn dân gian
| [[Hà Nam]] (Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446">{{chú thích web| title= Quyết định số 446/QĐ-BVHTTDL ngày 29/01/2019 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |url= https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Van-hoa-Xa-hoi/Quyet-dinh-446-QD-BVHTTDL-2019-cong-bo-danh-muc-di-san-van-hoa-phi-vat-the-quoc-gia-406620.aspx |publisher= Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |accessdate=ngày 1 tháng 1 năm 2021}}</ref>
| align="center" |
|-
| align="center" | 27/12/2012
| align="center" | <ref name="Dot1"/>
| align="center" |
|-
|Hò Cần Thơ
|Nghệ thuật trình diễn dân gian
| [[Cần Thơ]] (Huyện Thới Lai, quận Ô Môn, quận Cái Răng)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 13/10/2015
| align="center" | <ref name="Dot10"/>
| align="center" |
|-
|Lễ Gạ ma thú (Cúng bản) của người Hà Nhì
|Tập quán xã hội và tín ngưỡng
| [[Điện Biên]] (Xã Sín Thầu, xã Chung Chải, xã Sen Thượng, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 2013
| align="center" | <ref name="Dot1"/>
| align="center" |
|-
|Lễ hội [[chùa Bà Đanh]]
|Lễ hội truyền thống
| [[Hà Nam]] (Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | <ref name="Dot24"/>
| align="center" |
|-
|Lễ hội làng Triều Khúc
|Lễ hội truyền thống
| [[Hà Nội]] (Xã Tân Triều, huyện Thanh Trì)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| [[Lễ hội Lồng tồng]] của [[người Tày]]
| align="center" | 09/09/2013
| align="center" | <ref name="Dot3"/>
| align="center" |
|-
|Lễ hội nghinh Ông
|Lễ hội truyền thống
| [[Sóc Trăng]] (Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 30/01/2018
| align="center" | <ref name="Dot22"/>
| align="center" |
|-
| Lượn Cọi của người Tày
| Nghệ thuật trình diễn dân gian
| [[Bắc Kạn]] (Huyện Pác Nặm)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 25/08/2014
| align="center" | <ref name="Dot7"/>
| align="center" |
|-
| Mền Loóng Phạt Ái (Tết Hoa mào gà) của người Cống
| Lễ hội truyền thống
| [[Điện Biên]] (Xã Pa Thơm, huyện Điện Biên, xã Nậm Kè, huyện Mường Nhé, xã Pa Tần, huyện Nậm Pồ)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 25/08/2014
| align="center" | <ref name="Dot7"/>
| align="center" |
|-
| Nghề dệt thổ cẩm truyền thống của [[người Hrê]]
| Nghề thủ công truyền thống
| [[Quảng Ngãi]] (Xã Ba Thành, huyện Ba Tơ)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | <ref name="Dot25"/>
| align="center" |
|-
| Nghề cốm Mễ Trì
| Nghề thủ công truyền thống
| [[Hà Nội]] (Phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| Nghề khai thác yến sào Thanh Châu
| align="center" | 21/11/2016
| align="center" | <ref name="Dot17"/>
| align="center" |
|-
| Nghề rèn của người Nùng An
| Nghề thủ công truyền thống
| [[Cao Bằng]] (Xã Phúc Sen, huyện Quảng Uyên)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 08/5/2017
| align="center" | <ref name="Dot18"/>
| align="center" |
|-
| [[Nghệ thuật Rô-băm]] của người Khmer
| Nghệ thuật trình diễn dân gian
| [[Sóc Trăng]] (Xã Tài Văn, huyện Trần Đề)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 30/01/2018
| align="center" | <ref name="Dot22"/>
| align="center" |
|-
| Nghệ thuật trang trí trên trang phục truyền thống của người Dao Đỏ
| Tri thức dân gian
| [[Tuyên Quang]] (Huyện Sơn Dương, huyện Hàm Yên, huyện Chiêm Hóa, huyện Na Hang, huyện Lâm Bình)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 21/11/2016
| align="center" | <ref name="Dot17"/>
| align="center" |
|-
| Lễ Cấp sắc của người Dao Quần Chẹt
| Tập quán xã hội và tín ngưỡng
| [[Phú Thọ]] (Xã Xuân Thủy, huyện Yên Lập)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| [[Sơn La]] (Xã Chiềng On, huyện Yên Châu)
| align="center" | 30/9/2020
| align="center" | <ref name="B2020.09"/><ref name="QD2727">{{chú thích web| title= Quyết định số 2726/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |url= https://bvhttdl.mediacdn.vn/document/2020/9/30/q%C4%912727-1601439656469.pdf |publisher= Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |accessdate=ngày 1 tháng 1 năm 2021}}</ref>
| align="center" |
|-
| Nghi lễ Mo Tham Thát của người Tày
| Tập quán xã hội và tín ngưỡng
| [[Lào Cai]] (Xã Làng Giàng, huyện Văn Bàn)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 30/9/2020
| align="center" | <ref name="B2020.09"/>
| align="center" |
|-
| Nghi lễ then của người Giáy
| Tập quán xã hội và tín ngưỡng
| [[Lào Cai]] (Huyện Bát Xát)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-
| align="center" | 27/12/2012
| align="center" | <ref name="Dot1"/>
| align="center" |
|-
| Xường giao duyên của người Mường
| Nghệ thuật trình diễn dân gian
| [[Thanh Hóa]] (Xã Cao Ngọc, xã Thạch Lập, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc)
| align="center" | 29/01/2019
| align="center" | <ref name="QD446"/>
| align="center" |
|-