Khác biệt giữa các bản “MAC-10”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 2402:800:61B1:7E3D:CA08:E9FF:FE09:FCF (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Baoothersks
Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã được lùi sửa Xóa nội dung có nguồn mà không có tóm lược sửa đổi
n (Đã lùi lại sửa đổi của 2402:800:61B1:7E3D:CA08:E9FF:FE09:FCF (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Baoothersks)
Thẻ: Lùi tất cả
{{redirect|Mac 10}}
{{Infobox weapon
|name=Ingram MAC-10
|image=[[Hình:MAC10.jpg|300px]]|caption= MAC-10 (.45 ACP) với nòng giảm thanh và không có hộp tiếp đạn
|origin=Hoa Kỳ
|type=[[Súng ngắn liên thanh]]<br>[[Súng tiểu liên]]
<!-- Type selection -->
|is_ranged=yes
<!-- Service history -->
|service=1970–nay
|used_by= Xem ''[[#Các nước sử dụng]]''
|wars= {{plainlist|
*[[Chiến tranh Việt Nam]]
*[[Diệt chủng Campuchia]]
*[[Chiến tranh chống khủng bố]]
*[[Mỹ xâm lược Grenada]]<ref name="Grenada">{{chú thích sách|title=Grenada 1983|author=Lee E. Russel|year=1985|page=41}}</ref>
*[[Nội chiến Liban]]
*[[Chiến tranh ma túy Miami]]}}
<!-- Production history -->
|designer= [[Gordon B. Ingram]]
|design_date=1964 |manufacturer=[[Military Armament Corporation]]
|production_date=1970–1973
| unit_cost=$120
|number=
<!-- General specifications -->
|weight=2.84 kg (6.26 pounds) không có nòng giảm thanh
|length={{plainlist|
*269 mm (10.7 inches) không có báng
*295 mm (11.6 inches) với báng rút lại
*548 mm (1 foot 9.6 inches) với báng kéo ra
*545 mm (1 foot 9.45 inches) với báng rút lại/nòng giảm thanh
*798 mm (2 feet 7.4 inches) với báng kéo ra và nòng giảm thanh}}
|part_length=146 mm (4.49 inches)
|width={{plainlist|
*50 mm (1.96 inches) không có nòng giảm thanh
*54 mm (2.13 inches) với nòng giảm thanh}}
<!-- Ranged weapon specifications -->
|cartridge={{plainlist|
*[[.45 ACP]] (11.43x23mm)
*[[9×19mm Parabellum]]}}
|caliber=
|action=[[Blowback]]<ref>{{chú thích sách|last=McNab|first=Chris|title=Firearms|year=2009|publisher=Parragon|location=Queen Street House, 4th Queen Street, Bath BA1 1HE, UK|isbn=978-1-4075-1607-3|page=229}}</ref>
|rate={{plainlist|
*1,250 viên/phút. (9mm)
*1,300 viên/phút. (.45 ACP)
*1,500 viên/phút. (.380 ACP)}}
|velocity={{plainlist|
*366 m/s (1,201 ft/s) với đạn 9mm
*280 m/s (919 ft/s) với đạn.45 ACP}}
|range={{plainlist|
*50 mét ([[.45 ACP]])
*70 mét ([[9×19mm Parabellum]])<ref>{{chú thích web |url=http://www.weapon.ge/index.php?sel=1&id=398&man=3&coun=32&cat=&l=en |title=MAC Ingram M10 / M11 (USA) |publisher=Weapon.ge – Modern Firearms Encyclopedia |accessdate=ngày 11 tháng 6 năm 2011}}</ref>}}
|max_range=100 mét (đạn.45 ACP)
|feed={{plainlist|
*[[Hộp tiếp đạn]] 30 viên có thể tháo rời (.45 ACP)<ref name="Operation and Maintenance Manual">{{chú thích web|url=http://stevespages.com/pdf/mac_10.pdf|title=Operation and Maintenance Manual: Military Armament Corporation|publisher=Military Armament Corporation}}</ref>
*[[Hộp tiếp đạn]] 32 viên có thể tháo rời (9×19mm)<ref name="Operation and Maintenance Manual"/>}}
|sights=[[Điểm ruồi]]
}}
'''Military Armament Corporation Model 10''', còn được gọi là '''Ingram MAC-10''', '''M10''' hay '''M-10''' là loại súng máy nhỏ gọn, chủ yếu dùng hai loại đạn [[9x19mm Parabellum]] và [[.45 ACP]]. Một loại nòng giảm thanh có hai đoạn với đoạn trước (đoạn gắn vào nòng) lớn hơn đoạn sau dành cho MAC-10 giúp nó giảm tiếng ồn và giảm độ giật vì vậy làm tăng khả năng kiểm soát khi bắn ở chế độ tự động hoàn toàn (mặc dù nó cũng làm MAC-10 mất cân đối).