Khác biệt giữa các bản “Tân Thạnh”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
{{otheruses|Tân Thạnh (định hướng)}}
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | huyện
| tên = Tân Thạnh
| hình =
| ghi chú hình = Huyện Tân Thạnh trong bạn đồ Long An
| vị trí lấy tọa độ =
| vĩ độ = 10.60
| kinh độ = 106.10
|diện tích = 422,85km85 km².
| dân số = 77.537
| thời điểm dân số = 2019
| dân số nông thôn =
| mật độ dân số = 183 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng = [[Đồng bằng sông Cửu Long]]
| tỉnh = [[Long An]]
| huyện lỵ = thị trấn [[Tân Thạnh (thị trấn )|Tân Thạnh]]
| thành phốlập = 1980
| huyện lỵ = [[thị trấn Tân Thạnh]]
| thành lập =1980
| chủ tịch UBND = Lê Thanh Đông
| chủ tịch HĐND = Lê Thanh Tùng (phụ trách)
| bí thư huyện ủy = Bùi Quốc Bảo (Tỉnh ủy viên)
| phân chia hành chính = Gồm 1 thị trấn, 12 xã
| danhtrụ sáchsở đơnUBND vị= hànhKhu chínhvực =[[Thị1, thị trấn Tân Thạnh]]<br>[[Bắc Hòa]]
<br>[[Hậu Thạnh Đông]]<br>[[Hậu Thạnh Tây]]<br>[[Kiến Bình]]<br>[[Nhơn Hòa Lập]]<br>[[Nhơn Hòa]]<br>[[Nhơn Ninh]]<br>[[Tân Bình, Tân Thạnh|Tân Bình]]<br>[[Tân Hòa, Tân Thạnh|Tân Hòa]]<br>[[Tân Lập, Tân Thạnh|Tân Lập]]<br>[[Tân Ninh, Tân Thạnh|Tân Ninh]]<br>[[Tân Thành, Tân Thạnh|Tân Thành]]
| trụ sở UBND =Khu vực 1 [[thị trấn Tân Thạnh]], huyện Tân Thạnh
| biển số xe = 62-E1
| web = {{url|http://tanthanh.longan.gov.vn/ }}
}}
 
{{otheruses|Tân Thạnh (định hướng)}}
'''Tân Thạnh''' là một [[huyện]] thuộc tỉnh [[Long An]], [[Việt Nam]].
'''Tân Thạnh''' là một huyện [[hướng Tây|phía Tây]] của tỉnh [[Long An]], đây là huyện có diện tích trồng [[chi Tràm|tràm]] lớn nhất tỉnh. Cách Thành phố [[Tân An]] 45 Km về phía Tây Bắc theo [[Quốc lộ 62]]. Tân Thạnh nằm ở vùng sâu của Đồng Tháp Mười, hàng năm chịu ảnh hưởng nặng nề của lũ lụt. Trong phân vùng địa lý kinh tế của tỉnh Long An, Tân Thạnh thuộc tiểu vùng 3 (gồm Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh).
 
== Vị trí địa lý ==