Khác biệt giữa các bản “Bắc Hòa”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Tham khảo: clean up, replaced: {{Danh sách xã, thị trấn thuộc huyện Tân Thạnh}} → {{Đơn vị hành chính thuộc huyện Tân Thạnh}}, removed:... using AWB)
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam|xã
| tên = Bắc Hòa
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ phút = 41
| vĩ giây = 40
| hướng vĩ độ = N
| kinh phút = 54
| kinh giây = 09
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 30,15 km²<ref name=MS/>
| dân số = 38233.823 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 127 người/km²
| vùng = [[Đồng bằng sông Cửu Long]]
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Long An]]
| huyện = [[Tân Thạnh]]
| thành lập =
| trụ sở UBND =
| chủ tịch UBND = Nguyễn Chí Thành}}
| mã hành chính = 27829<ref name=MS/>
| mã bưu chính =
}}
|chủ tịch UBND = Nguyễn Chí Thành}}
 
'''Bắc Hòa''' là một [[Xã (Việt Nam)|xã]] thuộc [[huyện (Việt Nam)|huyện]] [[Tân Thạnh]], [[Tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Long An]], [[Việt Nam]].
 
Xã Bắc Hòa có diện tích 30,15&nbsp;km², dân số năm 1999 là 38233.823 người,<ref name=MS>{{Chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | tiêu đề =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | ngày truy cập =ngày 10 tháng 4 năm 2012 | nhà xuất bản =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref> mật độ dân số đạt 127 người/km².
 
==Chú thích==