Khác biệt giữa các bản “Mèo rừng châu Âu”

không có tóm lược sửa đổi
(đã sửa lỗi chú thích)
{{Speciesbox
{{Taxobox
| name = Mèo rừng châu Âu<ref name=msw3/>
| image = Felis silvestris silvestris Luc Viatour.jpg
| image_widthgenus = 200pxFelis
| species = ''[[Mèo rừng|F. silvestris]]''
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
<!-- | status = LC
| phylum = [[Động vật có dây sống|Chordata]]
| status_system = IUCN3.1 -->
| classis = [[Lớp Thú|Mammalia]]
| trinomial_authorityauthority = [[Johann Christian Daniel von Schreber|Schreber]], 17751777<ref name=Schreber1778/>
| ordo = [[Bộ Ăn thịt|Carnivora]]
| range_map = EuropeanWildcat_distribution.jpg
| familia = [[Họ Mèo|Felidae]]
| range_map_caption = Phân bố của mèo rừng châu Âu năm 2015<ref name=iucn>{{cite iucn |title=''Felis silvestris'' |author=Yamaguchi, N. |author2=Kitchener, A. |author3=Driscoll, C. |author4=Nussberger, B. |name-list-style=amp |page=e.T60354712A50652361 |date=2015 |access-date=29 October 2018}}</ref>
| genus = ''[[Chi Mèo|Felis]]''
| species = ''[[Mèo rừng|F. silvestris]]''
| subspecies = '''''F. s. silvestris'''''
| trinomial = ''Felis silvestris silvestris''<ref name=msw3>{{MSW3 Wozencraft | id = 14000058 | pages = 536–537}}</ref>
| trinomial_authority = [[Johann Christian Daniel von Schreber|Schreber]], 1775
| range_map = Leefgebied wilde kat 2.JPG
| range_map_width = 200px
| range_map_caption = Phân bổ của mèo rừng châu Âu ở... [[châu Âu]].(về phân bổ của chúng ở Thổ Nhĩ Kỳ và dãy Kavkaz, xem phần ''Phân loài''.
}}
 
73

lần sửa đổi