Khác biệt giữa các bản “Mèo rừng”

Thẻ: Xóa chú thích
 
==Phân loài==
{|class="wikitable"
[[Tập tin:AfricanWildCat.jpg|nhỏ|300px|phải|Một con [[mèo rừng châu Phi]] ở [[Vườn bách thú Johannesburg]]]]
! Loài và phân loài !! Ảnh
Theo một kết quản phân tích ADN năm 2007, mèo rừng chỉ bao gồm 5 phân loài:<ref name="CA-Driscoll">{{chú thích tạp chí | author = Driscoll, CA, et al. | title = The Near Eastern Origin of Cat Domestication | journal = Science | date = ngày 28 tháng 6 năm 2007 | volume = 317 | issue = 5837 | pages = 519–523 | doi = 10.1126/science.1139518 | pmid = 17600185}}</ref>
|-- style="vertical-align: top;"
* ''[[Mèo rừng châu Âu|Felis silvestris silvestris]]'' (mèo rừng châu Âu, sinh sống ở [[Châu Âu]] và [[Thổ Nhĩ Kỳ]]).
|'''Mèo rừng châu Âu''' (''F. silvestris'') Schreber, 1777; {{small|[[Danh pháp đồng nghĩa|syn.]] ''F. s. ferus'' [[Johann Christian Polycarp Erxleben|Erxleben]], 1777; ''obscura'' [[Anselme Gaëtan Desmarest|Desmarest]], 1820; ''hybrida'' [[Johann Baptist Fischer|Fischer]], 1829; ''ferox'' Martorelli, 1896; ''morea'' [[Édouard Louis Trouessart|Trouessart]], 1904; [[Scottish wildcat|''grampia'']] [[Gerrit Smith Miller|Miller]], 1907; ''tartessia'' Miller, 1907; ''molisana'' [[:it:Giuseppe Altobello|Altobello]], 1921; ''reyi'' [[Louis Lavauden|Lavauden]], 1929; ''jordansi'' [[Ernst Schwarz (zoologist)|Schwarz]], 1930; ''euxina'' Pocock, 1943; ''cretensis'' [[Theodor Haltenorth|Haltenorth]], 1953}}
* ''[[Mèo rừng châu Phi|Felis silvestris lybica]]'' (mèo rừng châu Phi, sinh sống ở [[Bắc Phi]], [[Trung Đông]] và từ khu vực Tây Á cho đến [[biển Aral]]).
|[[File:Felis_silvestris_Vadmacska.jpg|thumb]]
** ''[[Mèo|Felis silvestris catus]]'' (mèo nhà).
|-- style="vertical-align: top;"
* ''Felis silvestris cafra'' ([[Cộng hòa Nam Phi|Nam Phi]]).
|'''[[Felis silvestris caucasica]]''' (''F. s. caucasica'') [[Konstantin Satunin|Satunin]], 1905; {{small|syn. ''trapezia'' Blackler, 1916}}
* ''[[Mèo rừng châu Á|Felis silvestris ornata]]'' (mèo rừng châu Á, sinh sống ở Pakistan, Tây Bắc Ấn Độ, Mông Cổ, bắc Trung Quốc).
|[[File:MSU V2P2 - Felis silvestris caucasica painting.png|thumb]]
* ''[[Felis silvestris bieti]]'' (mèo núi Trung Hoa, Trung Quốc).
|-- style="vertical-align: top;"
 
|'''Mèo rừng châu Phi''' (''F. lybica'') Forster, 1780; {{small|syn. ''F. l. ocreata'' [[Johann Friedrich Gmelin|Gmelin]], 1791; ''nubiensis'' [[Robert Kerr (writer)|Kerr]], 1792; ''maniculata'' [[Coenraad Jacob Temminck|Temminck]], 1824; ''mellandi'' Schwann, 1904; ''rubida'' Schwann, 1904; ''ugandae'' Schwann, 1904; ''mauritana'' [[Ángel Cabrera (naturalist)|Cabrera]], 1906; ''nandae'' [[Edmund Heller|Heller]], 1913; ''taitae'' Heller, 1913; ''nesterovi'' Birula, 1916; ''iraki'' [[Robert Ernest Cheesman|Cheesman]], 1921; ''hausa'' [[Oldfield Thomas|Thomas]] and [[Martin Hinton|Hinton]], 1921; ''griselda'' Thomas, 1926; ''brockmani'' Pocock, 1944; ''foxi'' Pocock, 1944; ''pyrrhus'' Pocock, 1944; [[Arabian wildcat|''gordoni'']] [[David Harrison (zoologist)|Harrison]], 1968}}
Các tài liệu cũ hơn phân loại như sau:
**''|[[File:Felis silvestris gordoni''.jpg|thumb]]
<!--This list is updated according to MSW3. Valid subspecies remained, although some were given new names. MSW3 doesn't list geography for these subspecies, so newly list subspecies that could not be matched to a junior synonym previously listed are in the last "unknown" list.-->
|-- style="vertical-align: top;"
*Phân loài ở châu Phi
|'''[[Mèo rừng Nam Phi]]''' (''F. l. cafra'') [[Anselme Gaëtan Desmarest|Desmarest]], 1822; {{small|syn. ''F. l. xanthella'' Thomas, 1926; small|''vernayi'' [[Austin Roberts (zoologist)|Roberts]], 1932}}
**''Felis silvestris cafra'' ([[Cộng hòa Nam Phi|Nam Phi]])
|[[File:Felis_silvestris_cafra.jpg|thumb]]
**''Felis silvestris foxi'' ([[Tây Phi]])
|-- style="vertical-align: top;"
**''Felis silvestris griselda'' ([[Trung Phi]])
|'''[[Mèo rừng châu Á]]''' (''F. l. ornata'') [[John Edward Gray|Gray]], 1830; {{small|syn. ''syriaca'' [[Henry Baker Tristram|Tristram]], 1867; ''caudata'' Gray, 1874; ''maniculata'' Yerbury and Thomas, 1895; ''kozlovi'' Satunin, 1905; ''matschiei'' [[:de:Ludwig Zukowsky|Zukowsky]], 1914; ''griseoflava'' Zukowsky, 1915; ''longipilis'' Zukowsky, 1915; ''macrothrix'' Zukowsky, 1915; ''murgabensis'' Zukowsky, 1915; ''schnitnikovi'' Birula, 1915; ''issikulensis'' [[Sergey Ognev|Ognev]], 1930; ''tristrami'' Pocock, 1944}}
**''[[Mèo rừng châu Phi|Felis silvestris lybica]]'' ([[Bắc Phi]])
|[[File:Felis_silvestris_ornata.jpg|thumb]]
**''Felis silvestris ocreata'' (Đông Trung Phi)
|}
**''Felis silvestris mellandi'' (Tây Trung Phi)
*Phân loài ở châu Á
**''Felis silvestris caudata'' (vùng [[biển Caspi]])
**''Felis silvestris ornata'' mèo cát Ấn Độ ([[Ấn Độ]] và [[Iran]])
**''[[Felis silvestris bieti]]'' mèo núi Trung Hoa
*Phân loài ở châu Âu
**''Felis silvestris cretensis'' (mèo rừng [[Kríti]]) (tuyệt chủng, mặc dù có dấu hiệu cho thấy vẫn còn tồn tại).
**''Felis silvestris caucasica'' (mèo rừng Kavkaz, sống ở [[dãy núi Kavkaz|dãy Kavkaz]] và [[Thổ Nhĩ Kỳ]])
**''Felis silvestris grampia'' (mèo rừng Scotland, sống ở miền Bắc và Tây [[Scotland]])
**''Felis silvestris jordansi'' (mèo rừng Baleares, sống ở [[quần đảo Baleares]])
**''Felis silvestris reyi'' (mèo rừng Corse, sống ở đảo [[Corse]]) (nhiều khả năng đã tuyệt chủng)
**''Felis silvestris silvestris'' (mèo rừng châu Âu, sống ở [[lục địa châu Âu]])
 
[[Tập tin:Felis silvestris gordoni.jpg|nhỏ|300px|''Felis silvestris gordoni'' tại Vườn bách thú Olomouc, [[Cộng hòa Séc]]]]
 
*Không rõ ràng:
**''Felis silvestris chutuchta''
**''Felis silvestris gordoni''
**''Felis silvestris haussa''
**''Felis silvestris iraki''
**''Felis silvestris nesterovi''
**''Felis silvestris rubida''
**''Felis silvestris tristrami''
**''Felis silvestris ugandae''
**''Felis silvestris vellerosa''
 
==Tham khảo==
73

lần sửa đổi