Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Than Quảng Ninh”

→‎Đội hình hiện tại: Danh sách các đội bóng chuyền nữ tham dự vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2020
(→‎Đội hình hiện tại: Danh sách các đội bóng chuyền nữ tham dự vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2020)
== Đội hình hiện tại ==
 
''Sẽ cập nhật trong tháng 412 năm 20212020.<ref>[http://volleyball.vn/danh-sach-cac-doi-bong-chuyen-nu-tham-du-vong-2-giai-bong-ch.html (KhiDanh Liênsách đoàncác đội bóng chuyền Việtnữ Namtham côngdự bốvòng danh2 sách)''Giải bóng chuyền VĐQG 2020]</ref>
 
* Huấn luyện viên: {{Flagicon|Việt Nam}} [[NguyễnThái VănThanh ATùng]]
* HLV phó, Trợ lý: {{Flagicon|Việt Nam}}[[Nguyễn VănThị AHuyền]], [[Nguyễn VănQuang ATùng]]
 
{| class="wikitable sortable" style="font-size:100%"
|-
| 06
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnPhạm VănThị AHải Yến]] (Đội trưởng)
| Phụ công
| 1,82
|-
| 12
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnĐào VănThị AHồng Hạnh]]
| Chủ công
| 1,80
|-
| 10
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnBùi VănThị AHuệ]]
| Phụ công
| 1,72
|-
| 09
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị ATuyết Mai]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 15
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTriệu VănThanh AHuyền]]
| Libero
| 1,68
|-
| 3
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnĐinh VănThị ATrà Giang]]
| Libero
| 1,65
|-
| 5
|{{flagicon|VIE}} [[NguyễnHồ VănThị AThu Trang]]
| Chủ công
| 1,75
|-
| 18
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị AHồng]]
| Phụ công
| 1,77
|-
| 1
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị AMinh Nhân]]
| Chủ công
| 1,71
|-
| 17
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn AThụy Vi]]
| Chủ công
| 1,72
|-
| 8
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị AYến]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 19
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănThị AThu Phương]]
| Libero
| 1,68
|-
| 2
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănThị ALiên]]
| Libero
| 1,73
|-
| 7
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănHuyền ATrang]]
| Chuyền hai
| 1,66
 
{{Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam}}
 
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}