Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Than Quảng Ninh”

(→‎Đội hình hiện tại: Danh sách các đội bóng chuyền nữ tham dự vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2020)
! Birth date
|-
| 0611
| {{flagicon|VIE}} [[Phạm Thị Hải Yến]] (Đội trưởng)
| Phụ công
| 1,82
| 60
| 19921993
|-
| 12
| 1,80
| 63
| 19911989
|-
| 1015
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Huệ]]
| Phụ công
| 1,72
| 63
| 19881985
|-
| 0914
| {{flagicon|VIE}} [[Vũ Thị Tuyết Mai]]
| Đối chuyền
| 1,72
| 76
| 19852001
|-
| 154
| {{flagicon|VIE}} [[Triệu Thanh Huyền]]
| Libero
| 1,68
| 56
| 19951991
|-
| 36
| {{flagicon|VIE}} [[Đinh Thị Trà Giang]]
| Libero
| 1,65
| 63
| 19921994
|-
| 53
|{{flagicon|VIE}} [[Hồ Thị Thu Trang]]
| Chủ công
| 1,75
| 65
| 19962000
|-
| 1816
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Hồng]]
| Phụ công
| 1,77
| 60
| 19931996
|-
| 1
| 1,71
| 66
| 19971989
|-
| 172
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Lý Thụy Vi]]
| Chủ công
| 1,72
| 67
| 19942000
|-
| 818
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Yến]]
| Đối chuyền
| 1,72
| 58
| 19901997
|-
| 195
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Thị Thu Phương]]
| Libero
| 1,68
| 53
| 19951999
|-
| 27
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Thị Liên]]
| Libero
| 1,73
| 53
| 19992000
|-
| 710
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Huyền Trang]]
| Chuyền hai
| 1,66
| 53
| 20011988
|-
|}