Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Than Quảng Ninh”

*[[Hình:Med 3.png]]Hạng ba các mùa giải: chưa có
 
== Đội hình hiệnthi tạiđấu ==
''Sẽ cậpCập nhật trongdanh sách tháng 12 năm 2020.<ref>[http://volleyball.vn/danh-sach-cac-doi-bong-chuyen-nu-tham-du-vong-2-giai-bong-ch.html Danh sách các đội bóng chuyền nữ tham dự vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2020]</ref>
 
''Sẽ cập nhật trong tháng 12 năm 2020.<ref>[http://volleyball.vn/danh-sach-cac-doi-bong-chuyen-nu-tham-du-vong-2-giai-bong-ch.html Danh sách các đội bóng chuyền nữ tham dự vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2020]</ref>
 
* Huấn luyện viên: {{Flagicon|Việt Nam}} [[Thái Thanh Tùng]]
| 11
| {{flagicon|VIE}} [[Phạm Thị Hải Yến]] (Đội trưởng)
| PhụChủ công
| 1,8274
| 6070
| 1993
|-
| 12
| {{flagicon|VIE}} [[Đào Thị Hồng Hạnh]]
|
| Chủ công
| 1,8070
| 6360
| 1989
|-
| 15
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Huệ]]
|
| Phụ công
| 1,72
| 6360
| 1985
|-
| 14
| {{flagicon|VIE}} [[Vũ Thị Tuyết Mai]]
|
| Đối chuyền
| 1,72
| 7660
| 2001
|-
| 4
| {{flagicon|VIE}} [[Triệu Thanh Huyền]]
| Libero
| 1,6872
| 5665
| 1991
|-
| 6
| {{flagicon|VIE}} [[Đinh Thị Trà Giang]]
| Libero
| 1,6574
| 6355
| 1994
|-
| 3
|{{flagicon|VIE}} [[Hồ Thị Thu Trang]]
|
| Chủ công
| 1,7572
| 6560
| 2000
|-
| 16
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Hồng]]
|
| Phụ công
| 1,7770
| 60
| 1996
| 1
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Minh Nhân]]
|
| Chủ công
| 1,7169
| 6655
| 1989
|-
| 2
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Lý Thụy Vi]]
|
| Chủ công
| 1,7270
| 6758
| 2000
|-
| 18
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Yến]]
| Libero
| Đối chuyền
| 1,7270
| 58
| 1997
| 5
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Thị Thu Phương]]
| Libero
| 1,6878
| 5365
| 1999
|-
| 7
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Thị Liên]]
| Libero
| 1,7370
| 5360
| 2000
|-
| 10
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Huyền Trang]]
|
| Chuyền hai
| 1,6671
| 5365
| 1988
|-