Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Đắk Lắk”

! Birth date
|-
| 0601
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănThị AHoài Anh]] (Đội trưởng)
| Phụ công
| 1,82
|-
| 12
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị AKim Thoa]]
| Chủ công
| 1,80
|-
| 10
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị APhước]]
| Phụ công
| 1,72
|-
| 09
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị AHồng Ngân]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 15
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị AMai Ly]]
| Libero
| 1,68
|-
| 3
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnH' VănMia AƠ Ban]]
| Libero
| 1,65
|-
| 5
|{{flagicon|VIE}} [[NguyễnĐặng VănThu AHuyền]]
| Chủ công
| 1,75
|-
| 18
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị ADuyên]]
| Phụ công
| 1,77
|-
| 1
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnBùi VănThị AMinh Huệ]]
| Chủ công
| 1,71
|-
| 17
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị AKim Định]]
| Chủ công
| 1,72
|-
| 8
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnPhạm VănThị ALan]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 19
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị ANga]]
| Libero
| 1,68
|-
| 2
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThị ATrinh]]
| Libero
| 1,73
|-
| 7
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnBùi VănThị ABích Phương]]
| Chuyền hai
| 1,66