Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Đắk Lắk”

| 1992
|-
| 1202
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Kim Thoa]]
| Chủ công
| 1991
|-
| 1004
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Phước]]
| Phụ công
| 1988
|-
| 0905
| {{flagicon|VIE}} [[Lý Thị Hồng Ngân]]
| Đối chuyền
| 1985
|-
| 1506
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Mai Ly]]
| Libero
| 1995
|-
| 307
| {{flagicon|VIE}} [[H' Mia Ơ Ban]]
| Libero
| 1992
|-
| 508
|{{flagicon|VIE}} [[Đặng Thu Huyền]]
| Chủ công
| 1996
|-
| 1809
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Duyên]]
| Phụ công
| 1993
|-
| 110
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Minh Huệ]]
| Chủ công
| 1997
|-
| 1711
| {{flagicon|VIE}} [[Võ Thị Kim Định]]
| Chủ công
| 1994
|-
| 812
| {{flagicon|VIE}} [[Phạm Thị Lan]]
| Đối chuyền
| 1990
|-
| 1914
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Nga]]
| Libero
| 1995
|-
| 215
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Trinh]]
| Libero
| 1999
|-
| 716
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Bích Phương]]
| Chuyền hai