Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Đắk Lắk”

| {{flagicon|VIE}} [[Trần Thị Hoài Anh]] (Đội trưởng)
| Phụ công
| 1,8268
| 60
| 1999
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Kim Thoa]]
| Chủ công
| 1,8070
| 65
| 1996
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Phước]]
| Phụ công
| 1,7265
| 50
| 1998
| {{flagicon|VIE}} [[Lý Thị Hồng Ngân]]
| Đối chuyền
| 1,7275
| 66
| 2000
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Mai Ly]]
| Libero
| 1,6870
| 60
| 1997
| {{flagicon|VIE}} [[H' Mia Ơ Ban]]
| Libero
| 1,6580
| 70
| 1995
|{{flagicon|VIE}} [[Đặng Thu Huyền]]
| Chủ công
| 1,7572
| 65
| 2002
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Duyên]]
| Phụ công
| 1,7775
| 65
| 1997
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Minh Huệ]]
| Chủ công
| 1,7170
| 60
| 2000
| {{flagicon|VIE}} [[Võ Thị Kim Định]]
| Chủ công
| 1,7273
| 64
| 1988
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Nga]]
| Libero
| 1,6875
| 70
| 1997
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Trinh]]
| Libero
| 1,7380
| 65
| 1997
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Bích Phương]]
| Chuyền hai
| 1,6675
| 62
| 2002