Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Đắk Lắk”

| 01
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Thị Hoài Anh]] (Đội trưởng)
| Libero
| Phụ công
| 1,68
| 60
| 02
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Kim Thoa]]
|
| Chủ công
| 1,70
| 65
| 04
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Phước]]
| Libero
| Phụ công
| 1,65
| 50
| 05
| {{flagicon|VIE}} [[Lý Thị Hồng Ngân]]
|
| Đối chuyền
| 1,75
| 66
| 06
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Mai Ly]]
| Libero
| 1,70
| 60
| 07
| {{flagicon|VIE}} [[H' Mia Ơ Ban]]
| PhụChủ công
| Libero
| 1,80
| 70
| 08
|{{flagicon|VIE}} [[Đặng Thu Huyền]]
|
| Chủ công
| 1,72
| 65
| 09
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Duyên]]
|
| Phụ công
| 1,75
| 65
| 10
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Minh Huệ]]
|
| Chủ công
| 1,70
| 60
| 11
| {{flagicon|VIE}} [[Võ Thị Kim Định]]
|
| Chủ công
| 1,73
| 64
| 12
| {{flagicon|VIE}} [[Phạm Thị Lan]]
|
| Đối chuyền
| 1,72
| 65
| 14
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Nga]]
| Libero
| 1,75
| 70
| 15
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Trinh]]
| Libero
| 1,80
| 65
| 16
| {{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Bích Phương]]
|
| Chuyền hai
| 1,75
| 62