Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Hóa chất Đức Giang Hà Nội”

| {{flagicon|VIE}} [[Phan Thị Mỹ Hoa]] (Đội trưởng)
| Chủ công
| 1,8273
| 60
| 1992
| {{flagicon|VIE}} [[Trịnh Thị Khánh]]
|
| 1,8081
| 63
| 1991
| {{flagicon|VIE}} [[Hoàng Thị Hồng Ngát]]
|
| 1,7275
| 63
| 1988
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Thị Bích Thủy]]
|
| 1,7282
| 76
| 1985
| {{flagicon|VIE}} [[Trịnh Thị Huyền]]
|
| 1,6882
| 56
| 1995
| {{flagicon|VIE}} [[Lý Thị Luyến]]
|
| 1,6587
| 63
| 1992
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Hồng Phương]]
|
| 1,7576
| 65
| 1996
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thị Thanh Liên]]
| Libero
| 1,7753
| 60
| 1993
| {{flagicon|VIE}} [[Vũ Thị Lập]]
|
| 1,7175
| 66
| 1997
| {{flagicon|VIE}} [[Mai Hương Giang]]
|
| 1,7273
| 67
| 1994
| {{flagicon|VIE}} [[Đào Thị Thu]]
|
| 1,7273
| 58
| 1990
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Xuân]]
|
| 1,6880
| 53
| 1995
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Thùy]]
|
| 1,7376
| 53
| 1999
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thị Lệ Xuân]]
| Libero
| 1,6660
| 53
| 2001