Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền vật liệu xây dựng Bình Dương”

(→‎Đội hình hiện tại: Danh sách các đội bóng chuyền nam tham dự vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2020)
|-
| 12
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnĐặng VănMinh AĐạt]]
| Chủ công
| 1,80
|-
| 10
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnDương VănMinh ATiến]]
| Phụ công
| 1,72
|-
| 09
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănĐình AQuý]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 15
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănHùng ACường]]
| Libero
| 1,68
|-
| 3
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnHoàng VănXuân ATrường]]
| Libero
| 1,65
|-
| 5
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănQuốc AHuy]]
| Chủ công
| 1,75
|-
| 18
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănHuỳnh AAnh Phi]]
| Phụ công
| 1,77
|-
| 1
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănQuốc ANghi]]
| Chủ công
| 1,71
|-
| 17
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnNgô VănThượng AHoành]]
| Chủ công
| 1,72
|-
| 8
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănDoãn AHoàng]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 19
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănQuân ANgọc]]
| Libero
| 1,68
|-
| 2
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănQuốc ABảo]]
| Libero
| 1,73
|-
| 7
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănTấn AKhoa]]
| Chuyền hai
| 1,66